TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
Trần Văn Đức
HP.,
2023
HP. :
16tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
BIRADS
Khối u tuyến vú
Phẫu thuật
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20310
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Trần Văn Đức
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng / Trần Văn Đức
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
16tr.
Tóm tắt
Triệu chứng lâm sàng: 72.7% bệnh nhân có tiền sử bị bệnh vú trước đó, đa số có tiền sử kinh nguyệt đều (81.8%); 32.7% có tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến vú; đau vú (41.8%); tự sờ thấy khối (69.1%); 99.1% khối u di động tốt và ranh giới rõ; Triệu chứng cận lâm sàng: Cận lâm sàng: hầu hết không có vi vôi hóa (86.4%), không tăng sinh mạch (90%), không xâm lấn (93.6%), bờ đều (87.3%), ranh giới rõ (90%); Giá trị CA 153 trung bình là 10.96 U/mL; Chọc hút kim nhỏ làm tế bào học: lành tính:100%; Sinh thiết lạnh: lành tính (57.3%); ác tính (2.7% ) và 40% không làm; Giải phẫu bệnh: chủ yếu là UXTV (90.9%);
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
BIRADS
Từ khóa tự do
Khối u tuyến vú
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Lê Phi Đại
Tác giả(bs) CN
Lê Xuân Tiến
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23143
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20310
002
4
004
ILIB-22721
005
202408121408
008
240812s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200829
|b
admin
|c
202408121452
|d
ILIB
|y
202408121452
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Trần Văn Đức
245
[0 0]
|a
Kết quả phẫu thuật khối u tuyến vú tại bệnh viện Phụ sản Hải Phòng /
|c
Trần Văn Đức
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
16tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Triệu chứng lâm sàng: 72.7% bệnh nhân có tiền sử bị bệnh vú trước đó, đa số có tiền sử kinh nguyệt đều (81.8%); 32.7% có tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến vú; đau vú (41.8%); tự sờ thấy khối (69.1%); 99.1% khối u di động tốt và ranh giới rõ; Triệu chứng cận lâm sàng: Cận lâm sàng: hầu hết không có vi vôi hóa (86.4%), không tăng sinh mạch (90%), không xâm lấn (93.6%), bờ đều (87.3%), ranh giới rõ (90%); Giá trị CA 153 trung bình là 10.96 U/mL; Chọc hút kim nhỏ làm tế bào học: lành tính:100%; Sinh thiết lạnh: lành tính (57.3%); ác tính (2.7% ) và 40% không làm; Giải phẫu bệnh: chủ yếu là UXTV (90.9%);
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
BIRADS
653
[ ]
|a
Khối u tuyến vú
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ #]
|a
Lê Phi Đại
700
[ #]
|a
Lê Xuân Tiến
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23143
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23143
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23143
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận