TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
D1
Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023
Nhữ Văn Thuấn
HP.,
2023
HP. :
6tr.
Tiếng Việt
Giáo dục thể chất
Sinh viên năm nhất
Sức bền tốc độ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20329
Kí hiệu phân loại
D1
Tác giả CN
Nhữ Văn Thuấn
Nhan đề
Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023 / Nhữ Văn Thuấn
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
6tr.
Tóm tắt
Trước khi tập luyện thì Thành tích chạy 1000m của nam là 274,4 ± 29,8’’, tỷ lệ đạt là 30,3%; thành tích 500m của nữ là 142,8’’± 10,6’’, tỷ lệ đạt là 47,1%. Sau khi tập luyện thành tích 1000m của nam là 239,9’’± 22,7’’, tỉ lệ đạt 88,9% và nhịp tăng trưởng là W = 13,4%. Thành tích 500m của nữ là 121,7’’ ± 8,8’’, tỷ lệ đạt là 95,9% và nhịp tăng trưởng W = 15,9%
Thuật ngữ chủ đề
Giáo dục thể chất
Từ khóa tự do
Giáo dục thể chất
Từ khóa tự do
Sinh viên năm nhất
Từ khóa tự do
Sức bền tốc độ
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Khánh Hưng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23162
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20329
002
4
004
ILIB-22740
005
202408131008
008
240813s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200830
|b
admin
|c
202408131011
|d
ILIB
|y
202408131010
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
D1
100
[ ]
|a
Nhữ Văn Thuấn
245
[0 0]
|a
Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023 /
|c
Nhữ Văn Thuấn
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
6tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Trước khi tập luyện thì Thành tích chạy 1000m của nam là 274,4 ± 29,8’’, tỷ lệ đạt là 30,3%; thành tích 500m của nữ là 142,8’’± 10,6’’, tỷ lệ đạt là 47,1%. Sau khi tập luyện thành tích 1000m của nam là 239,9’’± 22,7’’, tỉ lệ đạt 88,9% và nhịp tăng trưởng là W = 13,4%. Thành tích 500m của nữ là 121,7’’ ± 8,8’’, tỷ lệ đạt là 95,9% và nhịp tăng trưởng W = 15,9%
650
[ ]
|a
Giáo dục thể chất
653
[ ]
|a
Giáo dục thể chất
653
[ ]
|a
Sinh viên năm nhất
653
[ ]
|a
Sức bền tốc độ
700
[ #]
|a
Nguyễn Khánh Hưng
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23162
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23162
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23162
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận