TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C10
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư bàng quang nông tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức từ tháng 8- 2022 đến tháng 8-2023
Nguyễn Quang Tuyền
HP.,
2023
HP. :
12tr.
Tiếng Việt
Ung thư
Tiểu máu
U bàng quang
Ung thư bàng quang nông
Ung thư bàng quang
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20408
Kí hiệu phân loại
C10
Tác giả CN
Nguyễn Quang Tuyền
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư bàng quang nông tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức từ tháng 8- 2022 đến tháng 8-2023 / Nguyễn Quang Tuyền
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
12tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình 59,1 ± 11,35 (34 - 89) tuổi, nhóm tuổi từ 51-60 là cao nhất có 26/59 bệnh nhân, chiếm 44,1%. Tỷ lệ nam nữ lần lượt là: nam 46/59 (78%), nữ 13/59 (22%). Số lượng bệnh nhân mắc ung thư bàng quang nông phát hiện lần đầu 44 bệnh nhân (74,6%) và 15 bệnh nhân là tái phát (25,4%). Chủ yếu bệnh nhân đến khám vì tiểu máu toàn bãi với tỷ lệ 71,2%. Nhưng đa số bệnh nhân không có triệu chứng thiếu máu. Cận lâm sàng 58/59 (98,3%) bệnh nhân có chức năng thận bình thường. Có 36 bệnh nhân có 1u, 23 bệnh nhân có từ 2 u trở lên. 45 bệnh nhân có u nhỏ hơn 3cm (76,3%)
Thuật ngữ chủ đề
Ung thư
Từ khóa tự do
Tiểu máu
Từ khóa tự do
U bàng quang
Từ khóa tự do
Ung thư bàng quang nông
Từ khóa tự do
Ung thư bàng quang
Từ khóa tự do
Ung thư
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23187
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20408
002
4
004
ILIB-22819
005
202408141608
008
240814s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200835
|b
admin
|c
202408141629
|d
ILIB
|y
202408141629
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C10
100
[ ]
|a
Nguyễn Quang Tuyền
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư bàng quang nông tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức từ tháng 8- 2022 đến tháng 8-2023 /
|c
Nguyễn Quang Tuyền
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
12tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 59,1 ± 11,35 (34 - 89) tuổi, nhóm tuổi từ 51-60 là cao nhất có 26/59 bệnh nhân, chiếm 44,1%. Tỷ lệ nam nữ lần lượt là: nam 46/59 (78%), nữ 13/59 (22%). Số lượng bệnh nhân mắc ung thư bàng quang nông phát hiện lần đầu 44 bệnh nhân (74,6%) và 15 bệnh nhân là tái phát (25,4%). Chủ yếu bệnh nhân đến khám vì tiểu máu toàn bãi với tỷ lệ 71,2%. Nhưng đa số bệnh nhân không có triệu chứng thiếu máu. Cận lâm sàng 58/59 (98,3%) bệnh nhân có chức năng thận bình thường. Có 36 bệnh nhân có 1u, 23 bệnh nhân có từ 2 u trở lên. 45 bệnh nhân có u nhỏ hơn 3cm (76,3%)
650
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Tiểu máu
653
[ ]
|a
U bàng quang
653
[ ]
|a
Ung thư bàng quang nông
653
[ ]
|a
Ung thư bàng quang
653
[ ]
|a
Ung thư
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23187
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23187
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23187
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận