TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị vết thương bàn ngón tay tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023

Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị vết thương bàn ngón tay tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023

 HP., 2023
 HP. : 11tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20443
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Vũ Thị Thanh Trúc
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị vết thương bàn ngón tay tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 / Vũ Thị Thanh Trúc
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 11tr.
Tóm tắt Giới nam (59.1%), nữ (40.9%). Độ tuổi lao động 17 – 60 tuổi (chiếm 74.8%), nghề nghiệp chủ yếu là công nhân (41.7%). Nguyên nhân do TNLĐ chiếm 54.3%. Tay tổn thương tay trái (52.2%), tay phải (45.2%). Thời gian từ khi tai nạn đến khi phẫu thuật sớm trước 6h chiếm 71.3%. Khuyết phần mềm lộ gân xương khớp chiếm 76.8%, ở mu tay nhiều hơn gan tay (48.2% so với 21.4%). Xử lý vết thương bàn tay cần phối hợp nhiều phương pháp tùy vào tổn thương. Tỉ lệ biến chứng sau mổ là 15.7%. Kết quả tại thời điểm ra viện, tỉ lệ liền thương kì đầu là 88%
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Khuyết phần mềm bàn ngón
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Tạo hình bàn ngón tay
Từ khóa tự do Vết thương bàn ngón tay
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23197
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120443
0024
004ILIB-22854
005202408151508
008240815s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200837 |b admin |c 202408151529 |d ILIB |y 202408151529 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Vũ Thị Thanh Trúc
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị vết thương bàn ngón tay tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 / |c Vũ Thị Thanh Trúc
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 11tr. |e File
520[ ] |a Giới nam (59.1%), nữ (40.9%). Độ tuổi lao động 17 – 60 tuổi (chiếm 74.8%), nghề nghiệp chủ yếu là công nhân (41.7%). Nguyên nhân do TNLĐ chiếm 54.3%. Tay tổn thương tay trái (52.2%), tay phải (45.2%). Thời gian từ khi tai nạn đến khi phẫu thuật sớm trước 6h chiếm 71.3%. Khuyết phần mềm lộ gân xương khớp chiếm 76.8%, ở mu tay nhiều hơn gan tay (48.2% so với 21.4%). Xử lý vết thương bàn tay cần phối hợp nhiều phương pháp tùy vào tổn thương. Tỉ lệ biến chứng sau mổ là 15.7%. Kết quả tại thời điểm ra viện, tỉ lệ liền thương kì đầu là 88%
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Khuyết phần mềm bàn ngón
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Tạo hình bàn ngón tay
653[ ] |a Vết thương bàn ngón tay
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23197
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23197 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23197
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận