TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs

Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs

 HP., 2023
 HP. : 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20471
Kí hiệu phân loại B9
Tác giả CN Trần Thị Thủy
Nhan đề Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs / Trần Thị Thủy
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt Trong số 5444 thai phụ được chọc ối và làm chẩn đoán trước sinh (karyotyping và BoBs), đã phát hiện 4 trường hợp thai hội chứng Miller-Dieker nhờ kỹ thuật BoBs, chiếm tỷ lệ 0.07% (hay tỷ lệ thai hội chứng Miller - Dieker là 1/1361). Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 31,6 ∓ 6,2. Với 4 trường hợp thai phụ mang thai hội chứng Miller-Dieker, tuổi trung bình thấp hơn nhóm quần thể chung (29,2 ∓ 5,6), trong đó 3/4 trường hợp thai phụ có độ tuổi trẻ dưới 35. Tuổi thai trung bình được chọc ối là 19,2 ∓ 2,8 tuần. Các chỉ định chọc ối ở thai hội chứng Miller - Dieker bao gồm bất thường qua siêu âm hình thái (bất thường tim, đa ối), bất thường ở test sàng lọc huyết thanh mẹ (double test/triple test), mẹ tuổi cao (41 tuổi)
Thuật ngữ chủ đề Di truyền học
Từ khóa tự do Chẩn đoán trước sinh
Từ khóa tự do Di truyền học
Từ khóa tự do Hội chứng Miller – Dieker
Tác giả(bs) CN Nguyễn Hoàng Thảo Giang
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23204
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120471
0024
004ILIB-22882
005202408160908
008240816s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200838 |b admin |c 202408160933 |d ILIB |y 202408160933 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B9
100[ ] |a Trần Thị Thủy
245[0 0] |a Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs / |c Trần Thị Thủy
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a Trong số 5444 thai phụ được chọc ối và làm chẩn đoán trước sinh (karyotyping và BoBs), đã phát hiện 4 trường hợp thai hội chứng Miller-Dieker nhờ kỹ thuật BoBs, chiếm tỷ lệ 0.07% (hay tỷ lệ thai hội chứng Miller - Dieker là 1/1361). Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 31,6 ∓ 6,2. Với 4 trường hợp thai phụ mang thai hội chứng Miller-Dieker, tuổi trung bình thấp hơn nhóm quần thể chung (29,2 ∓ 5,6), trong đó 3/4 trường hợp thai phụ có độ tuổi trẻ dưới 35. Tuổi thai trung bình được chọc ối là 19,2 ∓ 2,8 tuần. Các chỉ định chọc ối ở thai hội chứng Miller - Dieker bao gồm bất thường qua siêu âm hình thái (bất thường tim, đa ối), bất thường ở test sàng lọc huyết thanh mẹ (double test/triple test), mẹ tuổi cao (41 tuổi)
650[ ] |a Di truyền học
653[ ] |a Chẩn đoán trước sinh
653[ ] |a Di truyền học
653[ ] |a Hội chứng Miller – Dieker
700[ #] |a Nguyễn Hoàng Thảo Giang
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23204
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23204 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23204
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận