TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B9
Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs
Trần Thị Thủy
HP.,
2023
HP. :
10tr.
Tiếng Việt
Di truyền học
Chẩn đoán trước sinh
Hội chứng Miller – Dieker
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20471
Kí hiệu phân loại
B9
Tác giả CN
Trần Thị Thủy
Nhan đề
Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs / Trần Thị Thủy
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Trong số 5444 thai phụ được chọc ối và làm chẩn đoán trước sinh (karyotyping và BoBs), đã phát hiện 4 trường hợp thai hội chứng Miller-Dieker nhờ kỹ thuật BoBs, chiếm tỷ lệ 0.07% (hay tỷ lệ thai hội chứng Miller - Dieker là 1/1361). Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 31,6 ∓ 6,2. Với 4 trường hợp thai phụ mang thai hội chứng Miller-Dieker, tuổi trung bình thấp hơn nhóm quần thể chung (29,2 ∓ 5,6), trong đó 3/4 trường hợp thai phụ có độ tuổi trẻ dưới 35. Tuổi thai trung bình được chọc ối là 19,2 ∓ 2,8 tuần. Các chỉ định chọc ối ở thai hội chứng Miller - Dieker bao gồm bất thường qua siêu âm hình thái (bất thường tim, đa ối), bất thường ở test sàng lọc huyết thanh mẹ (double test/triple test), mẹ tuổi cao (41 tuổi)
Thuật ngữ chủ đề
Di truyền học
Từ khóa tự do
Chẩn đoán trước sinh
Từ khóa tự do
Di truyền học
Từ khóa tự do
Hội chứng Miller – Dieker
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Hoàng Thảo Giang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23204
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20471
002
4
004
ILIB-22882
005
202408160908
008
240816s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200838
|b
admin
|c
202408160933
|d
ILIB
|y
202408160933
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B9
100
[ ]
|a
Trần Thị Thủy
245
[0 0]
|a
Kết quả sàng lọc và chẩn đoán trước sinh thai hội chứng Miller-Dieker qua siêu âm và kỹ thuật BoBs /
|c
Trần Thị Thủy
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Trong số 5444 thai phụ được chọc ối và làm chẩn đoán trước sinh (karyotyping và BoBs), đã phát hiện 4 trường hợp thai hội chứng Miller-Dieker nhờ kỹ thuật BoBs, chiếm tỷ lệ 0.07% (hay tỷ lệ thai hội chứng Miller - Dieker là 1/1361). Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu là 31,6 ∓ 6,2. Với 4 trường hợp thai phụ mang thai hội chứng Miller-Dieker, tuổi trung bình thấp hơn nhóm quần thể chung (29,2 ∓ 5,6), trong đó 3/4 trường hợp thai phụ có độ tuổi trẻ dưới 35. Tuổi thai trung bình được chọc ối là 19,2 ∓ 2,8 tuần. Các chỉ định chọc ối ở thai hội chứng Miller - Dieker bao gồm bất thường qua siêu âm hình thái (bất thường tim, đa ối), bất thường ở test sàng lọc huyết thanh mẹ (double test/triple test), mẹ tuổi cao (41 tuổi)
650
[ ]
|a
Di truyền học
653
[ ]
|a
Chẩn đoán trước sinh
653
[ ]
|a
Di truyền học
653
[ ]
|a
Hội chứng Miller – Dieker
700
[ #]
|a
Nguyễn Hoàng Thảo Giang
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23204
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23204
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23204
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận