TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ Nhi khoa

 HP., 2023
 HP. : 67tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20496
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Nguyễn Thành Công
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ Nhi khoa / Nguyễn Thành Công
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 67tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ mắc bệnh nam nhiều hơn nữ (62,4% so với 37,6%). Tuổi thai trung bình là 31,02 ± 2,86 tuần, trong đó 19,8% trẻ < 28 tuần, 45,5% trẻ từ 28 đến < 32 tuần và 34,7% trẻ từ 32 đến < 37 tuần. Cân nặng trung bình là 1650,79 ± 530,37 gram, trong đó 10,9% trẻ có cân nặng < 1000 gram, 28,7% trẻ từ 1000 đến < 1500 gram, 54,5% trẻ từ 1500 đến < 2500 gram và 5,9% trẻ ≥ 2500 gram. Hình ảnh X-quang phổi chủ yếu là tổn thương bệnh giai đoạn II. Khí máu lúc nhập viện phần lớn có toan hô hấp. Thời gian trung bình từ lúc sinh đến khi trẻ được dùng Surfactant là 3,13 ± 1,98 giờ. Tỷ lệ thành công của liệu pháp điều trị Surfactant là 74,3%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Bệnh màng trong
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ đẻ non
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03371
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00120496
0028
004ILIB-22907
005202408191508
008240819s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200840 |b admin |c 202408191501 |d ILIB |y 202408191501 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Thành Công
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ Nhi khoa / |c Nguyễn Thành Công
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 67tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ mắc bệnh nam nhiều hơn nữ (62,4% so với 37,6%). Tuổi thai trung bình là 31,02 ± 2,86 tuần, trong đó 19,8% trẻ < 28 tuần, 45,5% trẻ từ 28 đến < 32 tuần và 34,7% trẻ từ 32 đến < 37 tuần. Cân nặng trung bình là 1650,79 ± 530,37 gram, trong đó 10,9% trẻ có cân nặng < 1000 gram, 28,7% trẻ từ 1000 đến < 1500 gram, 54,5% trẻ từ 1500 đến < 2500 gram và 5,9% trẻ ≥ 2500 gram. Hình ảnh X-quang phổi chủ yếu là tổn thương bệnh giai đoạn II. Khí máu lúc nhập viện phần lớn có toan hô hấp. Thời gian trung bình từ lúc sinh đến khi trẻ được dùng Surfactant là 3,13 ± 1,98 giờ. Tỷ lệ thành công của liệu pháp điều trị Surfactant là 74,3%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Bệnh màng trong
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ đẻ non
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03371
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03371 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03371
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận