TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Phân lập, xác định cấu trúc và tác dụng gây độc tế bào in vitro của các chất có trong phân đoạn ethyl acetate cây Rau càng cua (Peperomia pellucida (L.) Kunth)
: Khóa luận tốt nghiệp Dược học
Trần Khánh Linh
HP.,
2024
HP. :
46tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Peperomia pellucida
Rau càng cua
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20537
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Trần Khánh Linh
Nhan đề
Phân lập, xác định cấu trúc và tác dụng gây độc tế bào in vitro của các chất có trong phân đoạn ethyl acetate cây Rau càng cua (Peperomia pellucida (L.) Kunth) : Khóa luận tốt nghiệp Dược học / Trần Khánh Linh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
46tr. ;27cm
Tóm tắt
Chiết xuất dược liệu: từ 444,358g dược liệu khô được ngâm lạnh với EtOH 96° cất thu hồi dung môi EtOH dưới áp suất giảm thu được 48,623g cao toàn phần (CT). Từ 40g cao toàn phần phân tách với các dung môi có độ phân cực tăng dần thu được các cao phân đoạn: 26,295g n-hexan; 1,891g ethyl acetate; 17,297 nước. - Phân lập các chất: qua sắc kí cột pha thuận và pha đảo thu được 1 hợp chất tinh khiết ký hiệu là EA14.5. Xác định cấu trúc: hợp chất EA14.5 được xác định là Velutin. Tác dụng gây độc tế bào ung thư: Velutin được tiếp tục đem thử tác dụng gây độc tế bào ung thư in vitro và thể hiện độc tính tế bào rõ rệt đối với các dòng tế bào Hep G2, A549 và MCF-7 với giá trị IC50 lần lượt là 34,00; 30,85 và 41,33 μg/mL.
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Dược học
Từ khóa tự do
Peperomia pellucida
Từ khóa tự do
Rau càng cua
Tác giả(bs) CN
Ngô Thị Quỳnh Mai
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03381
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20537
002
7
004
ILIB-22948
005
202408201508
008
240820s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200842
|b
admin
|c
202408201532
|d
ILIB
|y
202408201531
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Trần Khánh Linh
245
[ ]
|a
Phân lập, xác định cấu trúc và tác dụng gây độc tế bào in vitro của các chất có trong phân đoạn ethyl acetate cây Rau càng cua (Peperomia pellucida (L.) Kunth) :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược học /
|c
Trần Khánh Linh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
46tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Chiết xuất dược liệu: từ 444,358g dược liệu khô được ngâm lạnh với EtOH 96° cất thu hồi dung môi EtOH dưới áp suất giảm thu được 48,623g cao toàn phần (CT). Từ 40g cao toàn phần phân tách với các dung môi có độ phân cực tăng dần thu được các cao phân đoạn: 26,295g n-hexan; 1,891g ethyl acetate; 17,297 nước. - Phân lập các chất: qua sắc kí cột pha thuận và pha đảo thu được 1 hợp chất tinh khiết ký hiệu là EA14.5. Xác định cấu trúc: hợp chất EA14.5 được xác định là Velutin. Tác dụng gây độc tế bào ung thư: Velutin được tiếp tục đem thử tác dụng gây độc tế bào ung thư in vitro và thể hiện độc tính tế bào rõ rệt đối với các dòng tế bào Hep G2, A549 và MCF-7 với giá trị IC50 lần lượt là 34,00; 30,85 và 41,33 μg/mL.
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Peperomia pellucida
653
[ ]
|a
Rau càng cua
700
[ ]
|a
Ngô Thị Quỳnh Mai
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03381
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03381
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03381
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận