TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01082023 - 31032024

Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01082023 - 31032024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học

 HP., 2024
 HP. : 79tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20540
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Nguyễn Thị Phượng
Nhan đề Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01/08/2023 - 31/03/2024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học / Nguyễn Thị Phượng
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý 79tr. ;27cm
Tóm tắt Quần thể nghiên cứu có tuổi trung bình là 63,78 ± 16,92 (năm). Có 32,93% bệnh nhân dùng kèm thuốc vận mạch, 42,68% bệnh nhân có sốc nhiễm khuẩn, 15,85% bệnh nhân thở máy, 13,41% bệnh nhân cần can thiệp lọc máu, đa số bệnh nhân có suy giảm chức năng thận ở mức tổn thương nhẹ đến trung bình (32,93% - 40,24%). Vi khuẩn phân lập được chủ yếu là vi khuẩn Gram âm, trong đó E. coli chiếm 34,14%. Nhiễm khuẩn tiết niệu và nhiễm khuẩn hô hấp là hai bệnh lý nhiễm khuẩn phổ biến nhất (50% và 43,9%). 100% bệnh nhân sử dụng amikacin trong phác đồ phối hợp, phổ biến nhất là phối hợp 2 kháng sinh. Có 81/82 bệnh nhân dùng chế độ liều ODD được chỉ định TDM với liều ban đầu là 25,31 ± 4,67 (mg/kg). Có 35,37% bệnh nhân sử dụng liều ODD được hiệu chỉnh sau khi làm TDM,...
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Amikacin
Từ khóa tự do Dược học
Từ khóa tự do Nồng độ amikacin trong máu
Từ khóa tự do Theo dõi thuốc điều trị
Tác giả(bs) CN Lê Thị Thùy Linh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03383
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00120540
0027
004ILIB-22951
005202408201508
008240820s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200842 |b admin |c 202408201550 |d ILIB |y 202408201550 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Nguyễn Thị Phượng
245[ ] |a Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01/08/2023 - 31/03/2024 : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược học / |c Nguyễn Thị Phượng
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2024
300[ ] |a 79tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Quần thể nghiên cứu có tuổi trung bình là 63,78 ± 16,92 (năm). Có 32,93% bệnh nhân dùng kèm thuốc vận mạch, 42,68% bệnh nhân có sốc nhiễm khuẩn, 15,85% bệnh nhân thở máy, 13,41% bệnh nhân cần can thiệp lọc máu, đa số bệnh nhân có suy giảm chức năng thận ở mức tổn thương nhẹ đến trung bình (32,93% - 40,24%). Vi khuẩn phân lập được chủ yếu là vi khuẩn Gram âm, trong đó E. coli chiếm 34,14%. Nhiễm khuẩn tiết niệu và nhiễm khuẩn hô hấp là hai bệnh lý nhiễm khuẩn phổ biến nhất (50% và 43,9%). 100% bệnh nhân sử dụng amikacin trong phác đồ phối hợp, phổ biến nhất là phối hợp 2 kháng sinh. Có 81/82 bệnh nhân dùng chế độ liều ODD được chỉ định TDM với liều ban đầu là 25,31 ± 4,67 (mg/kg). Có 35,37% bệnh nhân sử dụng liều ODD được hiệu chỉnh sau khi làm TDM,...
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Amikacin
653[ ] |a Dược học
653[ ] |a Nồng độ amikacin trong máu
653[ ] |a Theo dõi thuốc điều trị
700[ ] |a Lê Thị Thùy Linh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03383
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03383 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03383
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận