TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01082023 - 31032024
: Khóa luận tốt nghiệp Dược học
Nguyễn Thị Phượng
HP.,
2024
HP. :
79tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Amikacin
Nồng độ amikacin trong máu
Theo dõi thuốc điều trị
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20540
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Nguyễn Thị Phượng
Nhan đề
Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01/08/2023 - 31/03/2024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược học / Nguyễn Thị Phượng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
79tr. ;27cm
Tóm tắt
Quần thể nghiên cứu có tuổi trung bình là 63,78 ± 16,92 (năm). Có 32,93% bệnh nhân dùng kèm thuốc vận mạch, 42,68% bệnh nhân có sốc nhiễm khuẩn, 15,85% bệnh nhân thở máy, 13,41% bệnh nhân cần can thiệp lọc máu, đa số bệnh nhân có suy giảm chức năng thận ở mức tổn thương nhẹ đến trung bình (32,93% - 40,24%). Vi khuẩn phân lập được chủ yếu là vi khuẩn Gram âm, trong đó E. coli chiếm 34,14%. Nhiễm khuẩn tiết niệu và nhiễm khuẩn hô hấp là hai bệnh lý nhiễm khuẩn phổ biến nhất (50% và 43,9%). 100% bệnh nhân sử dụng amikacin trong phác đồ phối hợp, phổ biến nhất là phối hợp 2 kháng sinh. Có 81/82 bệnh nhân dùng chế độ liều ODD được chỉ định TDM với liều ban đầu là 25,31 ± 4,67 (mg/kg). Có 35,37% bệnh nhân sử dụng liều ODD được hiệu chỉnh sau khi làm TDM,...
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Amikacin
Từ khóa tự do
Dược học
Từ khóa tự do
Nồng độ amikacin trong máu
Từ khóa tự do
Theo dõi thuốc điều trị
Tác giả(bs) CN
Lê Thị Thùy Linh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03383
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20540
002
7
004
ILIB-22951
005
202408201508
008
240820s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200842
|b
admin
|c
202408201550
|d
ILIB
|y
202408201550
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Phượng
245
[ ]
|a
Phân tích thực trạng giám sát nồng độ amikacin trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng giai đoạn 01/08/2023 - 31/03/2024 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược học /
|c
Nguyễn Thị Phượng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
79tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Quần thể nghiên cứu có tuổi trung bình là 63,78 ± 16,92 (năm). Có 32,93% bệnh nhân dùng kèm thuốc vận mạch, 42,68% bệnh nhân có sốc nhiễm khuẩn, 15,85% bệnh nhân thở máy, 13,41% bệnh nhân cần can thiệp lọc máu, đa số bệnh nhân có suy giảm chức năng thận ở mức tổn thương nhẹ đến trung bình (32,93% - 40,24%). Vi khuẩn phân lập được chủ yếu là vi khuẩn Gram âm, trong đó E. coli chiếm 34,14%. Nhiễm khuẩn tiết niệu và nhiễm khuẩn hô hấp là hai bệnh lý nhiễm khuẩn phổ biến nhất (50% và 43,9%). 100% bệnh nhân sử dụng amikacin trong phác đồ phối hợp, phổ biến nhất là phối hợp 2 kháng sinh. Có 81/82 bệnh nhân dùng chế độ liều ODD được chỉ định TDM với liều ban đầu là 25,31 ± 4,67 (mg/kg). Có 35,37% bệnh nhân sử dụng liều ODD được hiệu chỉnh sau khi làm TDM,...
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Amikacin
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Nồng độ amikacin trong máu
653
[ ]
|a
Theo dõi thuốc điều trị
700
[ ]
|a
Lê Thị Thùy Linh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03383
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03383
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03383
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận