TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tại khoa ngoại tiêu hóa Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ
Nguyễn Thị Quỳnh Anh
HP.,
2024
HP. :
72tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Kháng sinh dự phòng
Phẫu thuật tiêu hóa
Sử dụng kháng sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20569
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Nhan đề
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tại khoa ngoại tiêu hóa Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ / Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
72tr. ;27cm
Tóm tắt
Trong số 583 bệnh nhân của mẫu nghiên cứu: Tỷ lệ nam cao hơn nữ: Nữ: 284 (48,71%); Nam: 299 (51,29%). Phần lớn bệnh nhân ở độ tuổi trung niên (trung vị: 51). tỷ lệ bệnh mắc (33,96%); Có 98 bệnh nhân (16.81%) bị béo phì, 23 bệnh nhân (3,95%) bị suy dinh dưỡng, 46 bệnh nhân (7,89%) có điểm ASA ≥ 3; Vị trí phẫu thuật hậu môn chiếm tỷ lệ cao nhất Loại phẫu thuật chủ yếu là phẫu thuật sạch - nhiễm chiếm tỷ lệ cao nhất (63,81%); 71,53% bệnh nhân được phẫu thuật theo phương pháp mổ mở, 28,47% bệnh nhân được phẫu thuật theo phương pháp mổ nội soi. 20,75% bệnh nhân phải mổ cấp cứu; Có 28,3% bệnh nhân có chẩn đoán nhiễm khuẩn. Tỷ lệ nhiễm khuẩn vết mổ nông sau là 0, 17%, nhiễm khuẩn cơ quan/khoang cơ thể là 0,17%, có hội chứng đáp ứng viêm toàn thân là 0,17%.
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Dược học
Từ khóa tự do
Kháng sinh dự phòng
Từ khóa tự do
Phẫu thuật tiêu hóa
Từ khóa tự do
Sử dụng kháng sinh
Tác giả(bs) CN
Trần Vân Anh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03394
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20569
002
7
004
ILIB-22980
005
202408211508
008
240821s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200844
|b
admin
|c
202408211550
|d
ILIB
|y
202408211550
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Quỳnh Anh
245
[ ]
|a
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân phẫu thuật tại khoa ngoại tiêu hóa Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ /
|c
Nguyễn Thị Quỳnh Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
72tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Trong số 583 bệnh nhân của mẫu nghiên cứu: Tỷ lệ nam cao hơn nữ: Nữ: 284 (48,71%); Nam: 299 (51,29%). Phần lớn bệnh nhân ở độ tuổi trung niên (trung vị: 51). tỷ lệ bệnh mắc (33,96%); Có 98 bệnh nhân (16.81%) bị béo phì, 23 bệnh nhân (3,95%) bị suy dinh dưỡng, 46 bệnh nhân (7,89%) có điểm ASA ≥ 3; Vị trí phẫu thuật hậu môn chiếm tỷ lệ cao nhất Loại phẫu thuật chủ yếu là phẫu thuật sạch - nhiễm chiếm tỷ lệ cao nhất (63,81%); 71,53% bệnh nhân được phẫu thuật theo phương pháp mổ mở, 28,47% bệnh nhân được phẫu thuật theo phương pháp mổ nội soi. 20,75% bệnh nhân phải mổ cấp cứu; Có 28,3% bệnh nhân có chẩn đoán nhiễm khuẩn. Tỷ lệ nhiễm khuẩn vết mổ nông sau là 0, 17%, nhiễm khuẩn cơ quan/khoang cơ thể là 0,17%, có hội chứng đáp ứng viêm toàn thân là 0,17%.
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Kháng sinh dự phòng
653
[ ]
|a
Phẫu thuật tiêu hóa
653
[ ]
|a
Sử dụng kháng sinh
700
[ ]
|a
Trần Vân Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03394
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03394
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03394
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận