TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B6
Kiến thức, thái độ, thực hành về sức khỏe sinh sản vị thành niên và một số yếu tố liên quan của học sinh trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng năm học 2023-2024
: Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng
Lê Thị Thanh Nga
HP.,
2024
HP. :
66tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học đường
sức khỏe sinh sản vị thành niên
Sức khỏe sinh sản
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20630
Kí hiệu phân loại
B6
Tác giả CN
Lê Thị Thanh Nga
Nhan đề
Kiến thức, thái độ, thực hành về sức khỏe sinh sản vị thành niên và một số yếu tố liên quan của học sinh trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng năm học 2023-2024 : Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng / Lê Thị Thanh Nga
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
66tr. ;27cm
Tóm tắt
tỷ lệ học sinh đã hiểu đúng về tình dục an toàn chiếm 89%; có 90,5% học sinh biết trường hợp dễ gây có thai; 26,3% học sinh biết thời điểm dễ mang thai nhất của chu kỳ kinh nguyệt, 69,5% học sinh biết dấu hiệu mất kinh khi mang thai. Tỷ lệ học sinh không chấp nhận được quan hệ tình dục (QHTD) ở lứa tuổi vị thành niên (VTN), hoàn toàn không chấp nhận được việc có thai ở lứa tuổi VTN và không chấp nhận được việc không trang bị bao cao su (BCS) khi QHTD lần lượt là 45,8%, 59,5% và 47%. Có 4% học sinh đã từng quan hệ tình dục và 81,3% các em sử dụng BCS trong các lần quan hệ. Tỷ lệ học sinh đạt kiến thức, thái độ chung về sức khỏe sinh sản vị thành niên lần lượt là 62,8% và 98%. Các yếu tố có liên quan đến kiến thức là giới tính nữ, học sinh ở lớp 11,12.
Thuật ngữ chủ đề
Y học đường
Từ khóa tự do
sức khỏe sinh sản vị thành niên
Từ khóa tự do
Sức khỏe sinh sản
Từ khóa tự do
Y học đường
Tác giả(bs) CN
Ngô Tùng Lâm
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thắm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03406
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20630
002
7
004
ILIB-23041
005
202408231008
008
240823s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200847
|b
admin
|c
202408231027
|d
ILIB
|y
202408231027
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B6
100
[ ]
|a
Lê Thị Thanh Nga
245
[ ]
|a
Kiến thức, thái độ, thực hành về sức khỏe sinh sản vị thành niên và một số yếu tố liên quan của học sinh trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng năm học 2023-2024 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng /
|c
Lê Thị Thanh Nga
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
66tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
tỷ lệ học sinh đã hiểu đúng về tình dục an toàn chiếm 89%; có 90,5% học sinh biết trường hợp dễ gây có thai; 26,3% học sinh biết thời điểm dễ mang thai nhất của chu kỳ kinh nguyệt, 69,5% học sinh biết dấu hiệu mất kinh khi mang thai. Tỷ lệ học sinh không chấp nhận được quan hệ tình dục (QHTD) ở lứa tuổi vị thành niên (VTN), hoàn toàn không chấp nhận được việc có thai ở lứa tuổi VTN và không chấp nhận được việc không trang bị bao cao su (BCS) khi QHTD lần lượt là 45,8%, 59,5% và 47%. Có 4% học sinh đã từng quan hệ tình dục và 81,3% các em sử dụng BCS trong các lần quan hệ. Tỷ lệ học sinh đạt kiến thức, thái độ chung về sức khỏe sinh sản vị thành niên lần lượt là 62,8% và 98%. Các yếu tố có liên quan đến kiến thức là giới tính nữ, học sinh ở lớp 11,12.
650
[ ]
|a
Y học đường
653
[ ]
|a
sức khỏe sinh sản vị thành niên
653
[ ]
|a
Sức khỏe sinh sản
653
[ ]
|a
Y học đường
700
[ ]
|a
Ngô Tùng Lâm
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thắm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03406
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03406
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03406
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận