TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B6
Thực trạng trầm cảm, lo âu, căng thẳng và một số yếu tố liên quan của học sinh trƣờng THPT Tân Yên 1 , Tân Yên, Bắc Giang năm 2024
: Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng
Nguyễn Khánh Linh
HP.,
2024
HP. :
79tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học đường
Căng thẳng
Học sinh THPT
Lo âu
Trầm cảm
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20655
Kí hiệu phân loại
B6
Tác giả CN
Nguyễn Khánh Linh
Nhan đề
Thực trạng trầm cảm, lo âu, căng thẳng và một số yếu tố liên quan của học sinh trƣờng THPT Tân Yên 1 , Tân Yên, Bắc Giang năm 2024 : Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng / Nguyễn Khánh Linh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
79tr. ;27cm
Tóm tắt
Thực trạng trầm cảm là 53,18%, thực trạng lo âu là 69,19%, thực trạng căng thẳng là 48,09%. Mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa trầm cảm với giới tính nữ (OR= 1,59), gia đình ít quan tâm, không quan tâm (OR=3,79), chứng kiến bố mẹ tranh cãi (OR=1,69), khối lượng bài tập nhiều (OR= 2,45), ít được thầy cô, bạn bè quan tâm, bị người khác đe dọa (OR= 1,87); mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa lo âu với giới tính nữ (OR= 2,08), chứng kiến bố me tranh cãi (OR=2,25), chứng kiến bố mẹ đánh nhau (OR= 1,68), khối lượng bài tập về nhà nhiều (OR= 1,89), áp lực bài thi (OR= 3,03), bị người khác đe dọa (OR=1,72); mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa căng thẳng với giới tính nữ (OR= 2,21), gia đình ít quan tâm, không quan tâm (OR= 2,96),..
Thuật ngữ chủ đề
Y học đường
Từ khóa tự do
Căng thẳng
Từ khóa tự do
Học sinh THPT
Từ khóa tự do
Lo âu
Từ khóa tự do
Trầm cảm
Từ khóa tự do
Y học đường
Tác giả(bs) CN
Chu Khắc Tân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03411
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20655
002
7
004
ILIB-23066
005
202408231508
008
240823s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200848
|b
admin
|c
202408231513
|d
ILIB
|y
202408231513
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B6
100
[ ]
|a
Nguyễn Khánh Linh
245
[ ]
|a
Thực trạng trầm cảm, lo âu, căng thẳng và một số yếu tố liên quan của học sinh trƣờng THPT Tân Yên 1 , Tân Yên, Bắc Giang năm 2024 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng /
|c
Nguyễn Khánh Linh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
79tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Thực trạng trầm cảm là 53,18%, thực trạng lo âu là 69,19%, thực trạng căng thẳng là 48,09%. Mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa trầm cảm với giới tính nữ (OR= 1,59), gia đình ít quan tâm, không quan tâm (OR=3,79), chứng kiến bố mẹ tranh cãi (OR=1,69), khối lượng bài tập nhiều (OR= 2,45), ít được thầy cô, bạn bè quan tâm, bị người khác đe dọa (OR= 1,87); mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa lo âu với giới tính nữ (OR= 2,08), chứng kiến bố me tranh cãi (OR=2,25), chứng kiến bố mẹ đánh nhau (OR= 1,68), khối lượng bài tập về nhà nhiều (OR= 1,89), áp lực bài thi (OR= 3,03), bị người khác đe dọa (OR=1,72); mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p<0,05) giữa căng thẳng với giới tính nữ (OR= 2,21), gia đình ít quan tâm, không quan tâm (OR= 2,96),..
650
[ ]
|a
Y học đường
653
[ ]
|a
Căng thẳng
653
[ ]
|a
Học sinh THPT
653
[ ]
|a
Lo âu
653
[ ]
|a
Trầm cảm
653
[ ]
|a
Y học đường
700
[ ]
|a
Chu Khắc Tân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03411
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03411
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03411
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận