TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân điều trị methadone tại các cơ sở điều trị methadone Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2024

Thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân điều trị methadone tại các cơ sở điều trị methadone Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2024 : Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng

 HP., 2024
 HP. : 64tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20693
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Phạm Thị Mai
Nhan đề Thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân điều trị methadone tại các cơ sở điều trị methadone Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2024 : Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng / Phạm Thị Mai
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý 64tr. ;27cm
Tóm tắt Điểm trung bình CLCS thể chất: 63,9 điểm; Tâm lý: 72,7 điểm; Xã hội:56,6 điểm; môi trường 67,7 điểm. Một số yếu tố liên quan đến CLCS: Hài lòng với người sống chung, mang methadone về, nhiễm viêm gan B, thu nhập <2 triệu, thu nhập 2-5 triệu, tuổi ≤45
Thuật ngữ chủ đề Y học dự phòng
Từ khóa tự do Chất lượng cuộc sống
Từ khóa tự do Điều trị methadone
Từ khóa tự do Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN Hoàng Thị Giang
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03422
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00120693
0027
004ILIB-23104
005202408271008
008240827s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200850 |b admin |c 202408271049 |d ILIB |y 202408271049 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Phạm Thị Mai
245[ ] |a Thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân điều trị methadone tại các cơ sở điều trị methadone Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2024 : |b Khóa luận tốt nghiệp Bác sĩ Y học dự phòng / |c Phạm Thị Mai
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2024
300[ ] |a 64tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Điểm trung bình CLCS thể chất: 63,9 điểm; Tâm lý: 72,7 điểm; Xã hội:56,6 điểm; môi trường 67,7 điểm. Một số yếu tố liên quan đến CLCS: Hài lòng với người sống chung, mang methadone về, nhiễm viêm gan B, thu nhập <2 triệu, thu nhập 2-5 triệu, tuổi ≤45
650[ ] |a Y học dự phòng
653[ ] |a Chất lượng cuộc sống
653[ ] |a Điều trị methadone
653[ ] |a Y học dự phòng
700[ ] |a Hoàng Thị Giang |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03422
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03422 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03422
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận