TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C20
Giá trị chỉ số Acid Uric huyết thanh ở thai phụ tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật y học
Trần Hoàng Anh
HP.,
2024
HP. :
46tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Acid Uric
Tiền sản giật
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20895
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Trần Hoàng Anh
Nhan đề
Giá trị chỉ số Acid Uric huyết thanh ở thai phụ tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật y học / Trần Hoàng Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2024
Mô tả vật lý
46tr. ;27cm
Tóm tắt
Giá trị trung bình chỉ số acid Uric huyết thanh ở thai phụ TSG: 375,24±73,11 µmol/l; thai phụ TSG nặng: 477,24±116,33 µmol/l và cao hơn so với thai phụ bình thường: (304,1±85,46µmol/l; p360 µmol/l thì có nguy cơ mắc TSG gấp 5,87 lần; mắc biến chứng gấp 3,67 lần; có nguy cơ sinh non gấp 3,75 lần; có protein niệu dương tính gấp 5,05 lần so với thai phụ có nồng độ acid Uric ≤ 360 µmol/l. AUC acid Uric trong dự đoán TSG là 80,3%; dự đoán biến chứng mẹ: 76,2%; dự đoán sinh non: 65,6%.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Acid Uric
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Tiền sản giật
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Anh Ngọc
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thu Trang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03443
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
20895
002
7
004
ILIB-23306
005
202409091609
008
240909s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200901
|b
admin
|c
202409091627
|d
ILIB
|y
202409091627
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Trần Hoàng Anh
245
[ ]
|a
Giá trị chỉ số Acid Uric huyết thanh ở thai phụ tiền sản giật tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Cử nhân kỹ thuật y học /
|c
Trần Hoàng Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
46tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Giá trị trung bình chỉ số acid Uric huyết thanh ở thai phụ TSG: 375,24±73,11 µmol/l; thai phụ TSG nặng: 477,24±116,33 µmol/l và cao hơn so với thai phụ bình thường: (304,1±85,46µmol/l; p360 µmol/l thì có nguy cơ mắc TSG gấp 5,87 lần; mắc biến chứng gấp 3,67 lần; có nguy cơ sinh non gấp 3,75 lần; có protein niệu dương tính gấp 5,05 lần so với thai phụ có nồng độ acid Uric ≤ 360 µmol/l. AUC acid Uric trong dự đoán TSG là 80,3%; dự đoán biến chứng mẹ: 76,2%; dự đoán sinh non: 65,6%.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Acid Uric
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Tiền sản giật
700
[ ]
|a
Nguyễn Anh Ngọc
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phạm Thị Thu Trang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03443
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03443
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03443
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận