TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Xây dựng danh mục xét nghiệm đảm bảo liên thông, công nhận kết quả giữa các cơ sở y tế tỉnh Hải Dương

Xây dựng danh mục xét nghiệm đảm bảo liên thông, công nhận kết quả giữa các cơ sở y tế tỉnh Hải Dương : Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 73tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22456
Kí hiệu phân loại B16
Tác giả CN Vũ Thị Hải Hà
Nhan đề Xây dựng danh mục xét nghiệm đảm bảo liên thông, công nhận kết quả giữa các cơ sở y tế tỉnh Hải Dương : Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học / Vũ Thị Hải Hà
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 73tr. ;27cm
Tóm tắt Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. Có 24/48 PXN thuộc 21 CSYT đủ điều kiện liên thông, công nhận kết quả. Trong đó, có 22/24 PXN liên thông cùng mức 2, 2/24 PXN liên thông cùng mức 3. Có 27 danh mục xét nghiệm đủ điều kiện liên thông, công nhận kết quả.
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do Danh mục xét nghiệm liên thông
Từ khóa tự do Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do Liên thông xét nghiệm
Tác giả(bs) CN Ngô Thị Thảo
Tác giả(bs) CN Nguyễn Hùng Cường
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03463
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122456
0028
004ILIB-24873
005202502181002
008250218s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201033 |b admin |c 202502181025 |d ILIB |y 202502181024 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B16
100[ ] |a Vũ Thị Hải Hà
245[ ] |a Xây dựng danh mục xét nghiệm đảm bảo liên thông, công nhận kết quả giữa các cơ sở y tế tỉnh Hải Dương : |b Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học / |c Vũ Thị Hải Hà
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 73tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. Có 24/48 PXN thuộc 21 CSYT đủ điều kiện liên thông, công nhận kết quả. Trong đó, có 22/24 PXN liên thông cùng mức 2, 2/24 PXN liên thông cùng mức 3. Có 27 danh mục xét nghiệm đủ điều kiện liên thông, công nhận kết quả.
650[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
653[ ] |a Danh mục xét nghiệm liên thông
653[ ] |a Kỹ thuật xét nghiệm y học
653[ ] |a Liên thông xét nghiệm
700[ ] |a Ngô Thị Thảo |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Hùng Cường |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03463
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03463 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03463
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận