TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C17
Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Thị Thảo
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
94tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội tiết
Bướu giáp nhân
Đốt sóng cao tần
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22459
Kí hiệu phân loại
C17
Tác giả CN
Nguyễn Thị Thảo
Nhan đề
Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Thị Thảo
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
94tr. ;27cm
Tóm tắt
Đặc điểm lâm sàng: Tuổi trung bình 41,9±14,8 tuổi (12,72), Tỷ lệ nữ/nam 4,8/1. BN nhập viện sớm trong vòng 3 tháng chiếm 68,2%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là tự sờ thấy khối vùng cổ, nuốt vướng, nuốt nghẹn. Phần lớn nhân tuyến giáp có cấu trúc mềm, ranh giới rõ, di động theo nhịp nuốt, không thâm nhiễm da xung quanh, không có tiếng thổi tại bướu và không có hạch cổ. Điểm triệu chứng trung bình trước điều trị là 5,8±1,4. Điểm thẩm mỹ trung bình trước điều trị là 3,5±0,5. Các đặc điểm ưu thế trên siêu âm là đơn nhân, thành phần đặc, hỗn hợp, TI-RADS 3, chọc hút tế bào bằng kim nhỏ nhân tuyến giáp cả 2 lần đều cho kết quả lành tính, chủ yếu phân nhóm II theo Bethesda 2017 qua 2 lần chọc là 94,2% và 88,4%.
Thuật ngữ chủ đề
Nội tiết
Từ khóa tự do
Bướu giáp nhân
Từ khóa tự do
Đốt sóng cao tần
Từ khóa tự do
Nội tiết
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Duyệt
Tác giả(bs) CN
Phan Hoàng Hiệp
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03466
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22459
002
8
004
ILIB-24876
005
202502181402
008
250218s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201033
|b
admin
|c
202502181435
|d
ILIB
|y
202502181435
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C17
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thảo
245
[ ]
|a
Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Thị Thảo
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
94tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng: Tuổi trung bình 41,9±14,8 tuổi (12,72), Tỷ lệ nữ/nam 4,8/1. BN nhập viện sớm trong vòng 3 tháng chiếm 68,2%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là tự sờ thấy khối vùng cổ, nuốt vướng, nuốt nghẹn. Phần lớn nhân tuyến giáp có cấu trúc mềm, ranh giới rõ, di động theo nhịp nuốt, không thâm nhiễm da xung quanh, không có tiếng thổi tại bướu và không có hạch cổ. Điểm triệu chứng trung bình trước điều trị là 5,8±1,4. Điểm thẩm mỹ trung bình trước điều trị là 3,5±0,5. Các đặc điểm ưu thế trên siêu âm là đơn nhân, thành phần đặc, hỗn hợp, TI-RADS 3, chọc hút tế bào bằng kim nhỏ nhân tuyến giáp cả 2 lần đều cho kết quả lành tính, chủ yếu phân nhóm II theo Bethesda 2017 qua 2 lần chọc là 94,2% và 88,4%.
650
[ ]
|a
Nội tiết
653
[ ]
|a
Bướu giáp nhân
653
[ ]
|a
Đốt sóng cao tần
653
[ ]
|a
Nội tiết
700
[ ]
|a
Phạm Văn Duyệt
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phan Hoàng Hiệp
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03466
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03466
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03466
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận