TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương

Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 94tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22459
Kí hiệu phân loại C17
Tác giả CN Nguyễn Thị Thảo
Nhan đề Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Thị Thảo
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 94tr. ;27cm
Tóm tắt Đặc điểm lâm sàng: Tuổi trung bình 41,9±14,8 tuổi (12,72), Tỷ lệ nữ/nam 4,8/1. BN nhập viện sớm trong vòng 3 tháng chiếm 68,2%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là tự sờ thấy khối vùng cổ, nuốt vướng, nuốt nghẹn. Phần lớn nhân tuyến giáp có cấu trúc mềm, ranh giới rõ, di động theo nhịp nuốt, không thâm nhiễm da xung quanh, không có tiếng thổi tại bướu và không có hạch cổ. Điểm triệu chứng trung bình trước điều trị là 5,8±1,4. Điểm thẩm mỹ trung bình trước điều trị là 3,5±0,5. Các đặc điểm ưu thế trên siêu âm là đơn nhân, thành phần đặc, hỗn hợp, TI-RADS 3, chọc hút tế bào bằng kim nhỏ nhân tuyến giáp cả 2 lần đều cho kết quả lành tính, chủ yếu phân nhóm II theo Bethesda 2017 qua 2 lần chọc là 94,2% và 88,4%.
Thuật ngữ chủ đề Nội tiết
Từ khóa tự do Bướu giáp nhân
Từ khóa tự do Đốt sóng cao tần
Từ khóa tự do Nội tiết
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt
Tác giả(bs) CN Phan Hoàng Hiệp
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03466
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122459
0028
004ILIB-24876
005202502181402
008250218s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201033 |b admin |c 202502181435 |d ILIB |y 202502181435 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C17
100[ ] |a Nguyễn Thị Thảo
245[ ] |a Kết quả đốt sóng cao tần điều trị bướu giáp nhân lành tính một thùy tại Bệnh viện Nội tiết Trung Ương : |b Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / |c Nguyễn Thị Thảo
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 94tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Đặc điểm lâm sàng: Tuổi trung bình 41,9±14,8 tuổi (12,72), Tỷ lệ nữ/nam 4,8/1. BN nhập viện sớm trong vòng 3 tháng chiếm 68,2%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là tự sờ thấy khối vùng cổ, nuốt vướng, nuốt nghẹn. Phần lớn nhân tuyến giáp có cấu trúc mềm, ranh giới rõ, di động theo nhịp nuốt, không thâm nhiễm da xung quanh, không có tiếng thổi tại bướu và không có hạch cổ. Điểm triệu chứng trung bình trước điều trị là 5,8±1,4. Điểm thẩm mỹ trung bình trước điều trị là 3,5±0,5. Các đặc điểm ưu thế trên siêu âm là đơn nhân, thành phần đặc, hỗn hợp, TI-RADS 3, chọc hút tế bào bằng kim nhỏ nhân tuyến giáp cả 2 lần đều cho kết quả lành tính, chủ yếu phân nhóm II theo Bethesda 2017 qua 2 lần chọc là 94,2% và 88,4%.
650[ ] |a Nội tiết
653[ ] |a Bướu giáp nhân
653[ ] |a Đốt sóng cao tần
653[ ] |a Nội tiết
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
700[ ] |a Phan Hoàng Hiệp |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03466
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03466 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03466
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận