TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật gãy kín Monteggia ở người lớn bằng kết hợp xương nẹp vít tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
: Luận văn bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Bỉnh Khương
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Bado
Monteggia
Phẫu thuật
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22464
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Nguyễn Bỉnh Khương
Nhan đề
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật gãy kín Monteggia ở người lớn bằng kết hợp xương nẹp vít tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Bỉnh Khương
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Có 18 bệnh nhân nam (58,1%) và 13 bệnh nhân nữ (41,9%). Tỉ lệ nam/nữ~ 1,5/1.Nhóm tuổi từ 31-40 chiếm tỷ lệ (32,3%), độ tuổi trung bình là 36,68 ± 12,68; Tuổi thấp nhất là 16 tuổi, lớn nhất là 62 tuổi. Nhóm hưu trí chiếm tỷ lệ 2/31 bệnh nhân (6.5%). Nguyên nhân chủ yếu là tai nạn giao thông với 17/31 bệnh nhân (54,8%). Cơ chế chấn thương trực tiếp chiếm 22/31 bệnh nhân (71%). Loại gãy xương chủ yếu là Bado I (61,3%). Biến chứng tổn thương thần kinh quay 2/31 bệnh nhân (6,5%) đều thuộc phân loại Bado III. Có 2/31 bệnh nhân (6,5%) có tổn thương phối hợp đi kèm đều là gãy xương khác kèm theo. Thời gian trung bình từ khi chấn thương đến khi phẫu thuật là 0,87 ± 0,8 ngày. Đa số bệnh nhân được phẫu thuật khoảng 1 ngày sau khi chấn thương với 21/31 bệnh nhân (67,8%)...
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Bado
Từ khóa tự do
Monteggia
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
Tác giả(bs) CN
Đinh Thế Hùng
Tác giả(bs) CN
Mai Đức Thuận
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03467
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22464
002
8
004
ILIB-24881
005
202502181402
008
250218s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201033
|b
admin
|c
202502181446
|d
ILIB
|y
202502181445
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Bỉnh Khương
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật gãy kín Monteggia ở người lớn bằng kết hợp xương nẹp vít tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Bỉnh Khương
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Có 18 bệnh nhân nam (58,1%) và 13 bệnh nhân nữ (41,9%). Tỉ lệ nam/nữ~ 1,5/1.Nhóm tuổi từ 31-40 chiếm tỷ lệ (32,3%), độ tuổi trung bình là 36,68 ± 12,68; Tuổi thấp nhất là 16 tuổi, lớn nhất là 62 tuổi. Nhóm hưu trí chiếm tỷ lệ 2/31 bệnh nhân (6.5%). Nguyên nhân chủ yếu là tai nạn giao thông với 17/31 bệnh nhân (54,8%). Cơ chế chấn thương trực tiếp chiếm 22/31 bệnh nhân (71%). Loại gãy xương chủ yếu là Bado I (61,3%). Biến chứng tổn thương thần kinh quay 2/31 bệnh nhân (6,5%) đều thuộc phân loại Bado III. Có 2/31 bệnh nhân (6,5%) có tổn thương phối hợp đi kèm đều là gãy xương khác kèm theo. Thời gian trung bình từ khi chấn thương đến khi phẫu thuật là 0,87 ± 0,8 ngày. Đa số bệnh nhân được phẫu thuật khoảng 1 ngày sau khi chấn thương với 21/31 bệnh nhân (67,8%)...
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Bado
653
[ ]
|a
Monteggia
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
700
[ ]
|a
Đinh Thế Hùng
|e
hd.
700
[ ]
|a
Mai Đức Thuận
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03467
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03467
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03467
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận