TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C16
Kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc điều trị sỏi niệu quản 13 trên tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ tháng 012022 – 062024
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa
Nguyễn Văn Sang
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Tiết niệu
Ngoại khoa
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật
Sỏi niệu quản 1/3 trên
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22475
Kí hiệu phân loại
C16
Tác giả CN
Nguyễn Văn Sang
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc điều trị sỏi niệu quản 1/3 trên tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ tháng 01/2022 – 06/2024 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Văn Sang
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình: 53.6 13.6 tuổi(26-73), nam chiếm 71,74%, nữ chiếm 28,26%. Triệu chứng đau âm ỉ vùng thắt lưng bên có sỏi là hay gặp nhất chiếm 91,3%. Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị 100% phát hiện sỏi, vị trí từ ngang đốt sống L3-L4 hay gặp nhất chiếm 91,3%. Siêu âm phát hiện 100% sỏi NQ đoạn 1/3 trên, thận ứ nước độ I là 34,8%, độ II là 39,1%, độ III là 21,7%, 2 trường hợp ứ nước độ IV chiếm tỷ lệ 4,4%. Kích thước sỏi trung bình trên CLVT: dọc: 14,55 3,85 mm, ngang: 8,782,25 mm. Xét nghiệm chức năng thận: Ure 6,16 2,17mmol/l; Creatinin 105,6 28,23 μmol/l. Xét nghiệm bạch cầu máu ngoại vi: 9,32,3 G/l. Xét nghiệm nước tiểu: Tỷ lệ bệnh nhân có bạch cầu niệu là 47,8% và hồng cầu niệu là 54,3%, Nitrit dương tính 6,5%.
Thuật ngữ chủ đề
Tiết niệu
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Sỏi niệu quản 1/3 trên
Từ khóa tự do
Tiết niệu
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Công Bình
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thành Vinh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03471
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22475
002
8
004
ILIB-24892
005
202502181502
008
250218s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201034
|b
admin
|c
202502181540
|d
ILIB
|y
202502181540
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C16
100
[ ]
|a
Nguyễn Văn Sang
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc điều trị sỏi niệu quản 1/3 trên tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ tháng 01/2022 – 06/2024 :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Văn Sang
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình: 53.6 13.6 tuổi(26-73), nam chiếm 71,74%, nữ chiếm 28,26%. Triệu chứng đau âm ỉ vùng thắt lưng bên có sỏi là hay gặp nhất chiếm 91,3%. Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị 100% phát hiện sỏi, vị trí từ ngang đốt sống L3-L4 hay gặp nhất chiếm 91,3%. Siêu âm phát hiện 100% sỏi NQ đoạn 1/3 trên, thận ứ nước độ I là 34,8%, độ II là 39,1%, độ III là 21,7%, 2 trường hợp ứ nước độ IV chiếm tỷ lệ 4,4%. Kích thước sỏi trung bình trên CLVT: dọc: 14,55 3,85 mm, ngang: 8,782,25 mm. Xét nghiệm chức năng thận: Ure 6,16 2,17mmol/l; Creatinin 105,6 28,23 μmol/l. Xét nghiệm bạch cầu máu ngoại vi: 9,32,3 G/l. Xét nghiệm nước tiểu: Tỷ lệ bệnh nhân có bạch cầu niệu là 47,8% và hồng cầu niệu là 54,3%, Nitrit dương tính 6,5%.
650
[ ]
|a
Tiết niệu
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Sỏi niệu quản 1/3 trên
653
[ ]
|a
Tiết niệu
700
[ ]
|a
Nguyễn Công Bình
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thành Vinh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03471
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03471
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03471
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận