TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Uơng Quân đội 108

Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Uơng Quân đội 108 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 81tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22488
Kí hiệu phân loại C10
Tác giả CN Trần Tiến Thành
Nhan đề Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Uơng Quân đội 108 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Trần Tiến Thành
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 81tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình trong nghiên cứu là 62.70 ± 13,99 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1.76/1.Triệu chứng lâm sàng thường gặp là đau bụng 74,47%, đại tiện phân lẫn máu 21,28%, gầy sút cân 4,26%. Nội soi đại trực tràng ống mềm tỉ lệ phát hiện u l00% trường hợp, vị trí thường gặp là u đại tràng lên (40,43%), thường có dạng u sùi (93,62%). CLVT phát hiện u 100%, phát hiện hạch vùng 14,89%, đa số u có kích thước lớn hơn 5cm ( 46,81%). Thời gian phẫu thuật trung bình 143,08 ± 25,46 phút. Khả năng nạo vét hạch đủ đảm bảo đánh giá tốt giai đoạn bệnh: tổng số hạch nạo vét được là 586 hạch, trung bình đạt 13,46 hạch/bệnh nhân. Diện cắt đủ xa khối u nguyên phát: trung bình diện cắt đầu gần cách u 8,04 cm; diện cắt đầu xa cách u 13,08 cm. Lượng máu mất trong mổ trung bình là 22,56 ± 11,24 ml.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Từ khóa tự do Ung thư đại tràng phải
Từ khóa tự do Ung thư đại tràng
Từ khóa tự do Ung thư
Tác giả(bs) CN Hồ Hữu An
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03474
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122488
0028
004ILIB-24905
005202502190902
008250219s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201034 |b admin |c 202502190955 |d ILIB |y 202502190955 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Trần Tiến Thành
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Uơng Quân đội 108 : |b Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / |c Trần Tiến Thành
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 81tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình trong nghiên cứu là 62.70 ± 13,99 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1.76/1.Triệu chứng lâm sàng thường gặp là đau bụng 74,47%, đại tiện phân lẫn máu 21,28%, gầy sút cân 4,26%. Nội soi đại trực tràng ống mềm tỉ lệ phát hiện u l00% trường hợp, vị trí thường gặp là u đại tràng lên (40,43%), thường có dạng u sùi (93,62%). CLVT phát hiện u 100%, phát hiện hạch vùng 14,89%, đa số u có kích thước lớn hơn 5cm ( 46,81%). Thời gian phẫu thuật trung bình 143,08 ± 25,46 phút. Khả năng nạo vét hạch đủ đảm bảo đánh giá tốt giai đoạn bệnh: tổng số hạch nạo vét được là 586 hạch, trung bình đạt 13,46 hạch/bệnh nhân. Diện cắt đủ xa khối u nguyên phát: trung bình diện cắt đầu gần cách u 8,04 cm; diện cắt đầu xa cách u 13,08 cm. Lượng máu mất trong mổ trung bình là 22,56 ± 11,24 ml.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
653[ ] |a Ung thư đại tràng phải
653[ ] |a Ung thư đại tràng
653[ ] |a Ung thư
700[ ] |a Hồ Hữu An |e hd.
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03474
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03474 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03474
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận