TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108

Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 81tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22491
Kí hiệu phân loại C10
Tác giả CN Nguyễn Đại Quảng
Nhan đề Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / Nguyễn Đại Quảng
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 81tr. ;27cm
Tóm tắt Bệnh gặp chủ yếu trên 60 tuổi, tuổi trung bình 66,1 ± 10,9 tuổi, tỉ lệ nam/ nữ là 2,0/1. Tiền sử phẫu thuật bụng cũ gặp rất ít (9,5%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp là đau bụng (44,4%), rối loạn đại tiện (58,8%) và đại tiện phân nhày máu (23,8%). Chụp cắt lớp vi tính có giá trị cao trong phát hiện khối u nguyên phát 84,1% hạch di căn 54,0%. Nội soi đại trực tràng phát hiện u 100%, đại thể u sùi chiếm tỷ lệ 90,5%, khoảng cách trung bình từ u đến rìa hậu môn là 23,6 ± 4,8 cm.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ung thư biểu mô tuyến
Từ khóa tự do Ung thư đại tràng Sigma
Từ khóa tự do Ung thư
Tác giả(bs) CN Hỗ Hữu An
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03475
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122491
0028
004ILIB-24908
005202502191002
008250219s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201034 |b admin |c 202502191003 |d ILIB |y 202502191002 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Nguyễn Đại Quảng
245[ ] |a Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị triệt căn ung thư đại tràng Sigma tại Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108 : |b Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Ngoại khoa / |c Nguyễn Đại Quảng
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 81tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Bệnh gặp chủ yếu trên 60 tuổi, tuổi trung bình 66,1 ± 10,9 tuổi, tỉ lệ nam/ nữ là 2,0/1. Tiền sử phẫu thuật bụng cũ gặp rất ít (9,5%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp là đau bụng (44,4%), rối loạn đại tiện (58,8%) và đại tiện phân nhày máu (23,8%). Chụp cắt lớp vi tính có giá trị cao trong phát hiện khối u nguyên phát 84,1% hạch di căn 54,0%. Nội soi đại trực tràng phát hiện u 100%, đại thể u sùi chiếm tỷ lệ 90,5%, khoảng cách trung bình từ u đến rìa hậu môn là 23,6 ± 4,8 cm.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư biểu mô tuyến
653[ ] |a Ung thư đại tràng Sigma
653[ ] |a Ung thư
700[ ] |a Hỗ Hữu An |e hd.
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03475
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03475 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03475
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận