TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B2
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến động lực làm việc của nhân viên y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2024
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế
Nguyễn Thị Hương
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
88tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Quản lý y tế
Động lực làm việc
Nhân viên y tế
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22563
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Nguyễn Thị Hương
Nhan đề
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến động lực làm việc của nhân viên y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2024 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế / Nguyễn Thị Hương
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
88tr. ;27cm
Tóm tắt
Trong 7 nhóm yếu tố, yếu tố sự tận tâm có ĐLLV cao nhất (80,8%), đứng thứ hai là yếu tố sức khỏe (75,1%), thứ ba là yếu tố tuân thủ giờ giấc và sự tham gia (74,4%), thứ tư là yếu tố mức độ hài lòng với công việc và đồng nghiệp (65,3%), thứ năm là yếu tố hài lòng khả năng của bản thân và giá trị công việc (60,3%), thứ sáu là động lực chung (57,7%) và thấp nhất là yếu tố cam kết với tổ chức (55,5%). Điểm trung bình chung 7 nhóm yếu tố ĐLLV là 3,97 0,27 điểm. Tỷ lệ NVYT có ĐLLV chung là 58,4%. Một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê đến không có ĐLLV của NVYT bao gồm: Nữ giới (OR= 1,92; 95%CI: 1,17 – 3,15); hợp đồng lao động (OR= 2,91; 95%CI: 1,15 – 7,36).
Thuật ngữ chủ đề
Quản lý y tế
Từ khóa tự do
Động lực làm việc
Từ khóa tự do
Nhân viên y tế
Từ khóa tự do
Quản lý y tế
Tác giả(bs) CN
Phạm Minh Khuê
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Thúy Hà
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03490
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22563
002
8
004
ILIB-24980
005
202502271002
008
250227s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201038
|b
admin
|c
202502271058
|d
ILIB
|y
202502271058
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Hương
245
[ ]
|a
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến động lực làm việc của nhân viên y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2024 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế /
|c
Nguyễn Thị Hương
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
88tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Trong 7 nhóm yếu tố, yếu tố sự tận tâm có ĐLLV cao nhất (80,8%), đứng thứ hai là yếu tố sức khỏe (75,1%), thứ ba là yếu tố tuân thủ giờ giấc và sự tham gia (74,4%), thứ tư là yếu tố mức độ hài lòng với công việc và đồng nghiệp (65,3%), thứ năm là yếu tố hài lòng khả năng của bản thân và giá trị công việc (60,3%), thứ sáu là động lực chung (57,7%) và thấp nhất là yếu tố cam kết với tổ chức (55,5%). Điểm trung bình chung 7 nhóm yếu tố ĐLLV là 3,97 0,27 điểm. Tỷ lệ NVYT có ĐLLV chung là 58,4%. Một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê đến không có ĐLLV của NVYT bao gồm: Nữ giới (OR= 1,92; 95%CI: 1,17 – 3,15); hợp đồng lao động (OR= 2,91; 95%CI: 1,15 – 7,36).
650
[ ]
|a
Quản lý y tế
653
[ ]
|a
Động lực làm việc
653
[ ]
|a
Nhân viên y tế
653
[ ]
|a
Quản lý y tế
700
[ ]
|a
Phạm Minh Khuê
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Thị Thúy Hà
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03490
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03490
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03490
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận