TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C17
Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân đái tháo đường týp 2 tại Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng, Hải Dương năm 2024
: Luận văn Thạc sĩ ngành Y tế công cộng
Hà Văn Đạt
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
73tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Đái tháo đường
Chất lượng cuộc sống
Đái tháo đường týp 2
Y tế công cộng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22653
Kí hiệu phân loại
C17
Tác giả CN
Hà Văn Đạt
Nhan đề
Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân đái tháo đường týp 2 tại Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng, Hải Dương năm 2024 : Luận văn Thạc sĩ ngành Y tế công cộng / Hà Văn Đạt
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
73tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 63,27 tuổi, nhóm tuổi 60-69 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (47,5%). Tỷ lệ bệnh nhân nam, nữ lần lượt là 36,6% và 63,4%. Thời gian mắc bệnh trung bình của bệnh nhân là 6,54 2,92 năm. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh từ 5-10 năm (62,4%). Điểm CLCS trung bình là 50,51 ± 3,58 điểm. Điểm CLCS cao nhất ở khía cạnh tài chính 57,76 ± 8,41 điểm, tiếp đến là sức khỏe tinh thần 52,99 ± 9,98 điểm, sức khỏe thể chất 49,07 ± 10,14 điểm, chế độ ăn 48,56 ± 7,85 điểm và thấp nhất là mối quan hệ cá nhân 44,15 ± 5,70 điểm. Tỷ lệ bệnh nhân có CLCS ở mức trung bình khá là 47,8%, mức trung bình kém (45,4%), mức khá-tốt là 6,8% và không có bệnh nhân nào có CLCS ở mức kém..
Thuật ngữ chủ đề
Đái tháo đường
Từ khóa tự do
Chất lượng cuộc sống
Từ khóa tự do
Đái tháo đường týp 2
Từ khóa tự do
Đái tháo đường
Từ khóa tự do
Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thanh Hải
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Minh Ngọc
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03492
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22653
002
8
004
ILIB-25070
005
202503040903
008
250304s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201044
|b
admin
|c
202503040936
|d
ILIB
|y
202503040936
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C17
100
[ ]
|a
Hà Văn Đạt
245
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân đái tháo đường týp 2 tại Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng, Hải Dương năm 2024 :
|b
Luận văn Thạc sĩ ngành Y tế công cộng /
|c
Hà Văn Đạt
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
73tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 63,27 tuổi, nhóm tuổi 60-69 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (47,5%). Tỷ lệ bệnh nhân nam, nữ lần lượt là 36,6% và 63,4%. Thời gian mắc bệnh trung bình của bệnh nhân là 6,54 2,92 năm. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh từ 5-10 năm (62,4%). Điểm CLCS trung bình là 50,51 ± 3,58 điểm. Điểm CLCS cao nhất ở khía cạnh tài chính 57,76 ± 8,41 điểm, tiếp đến là sức khỏe tinh thần 52,99 ± 9,98 điểm, sức khỏe thể chất 49,07 ± 10,14 điểm, chế độ ăn 48,56 ± 7,85 điểm và thấp nhất là mối quan hệ cá nhân 44,15 ± 5,70 điểm. Tỷ lệ bệnh nhân có CLCS ở mức trung bình khá là 47,8%, mức trung bình kém (45,4%), mức khá-tốt là 6,8% và không có bệnh nhân nào có CLCS ở mức kém..
650
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống
653
[ ]
|a
Đái tháo đường týp 2
653
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Nguyễn Thanh Hải
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Minh Ngọc
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03492
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03492
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03492
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận