TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa
Lê Thị Huyền Trang
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
61tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Bệnh lỵ
Shigella
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22759
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Lê Thị Huyền Trang
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / Lê Thị Huyền Trang
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
61tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm tuổi có tỷ lệ mắc bệnh cao nhất là từ 2 tháng đến 2 tuổi 52,6%. Trẻ nam mắc bệnh nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/ nữ là 1,71/1. Biểu hiện lâm sàng đa dạng Cấy phân: S. flexneri là chủng hay gặp nhất. Các kháng sinh có độ nhạy cao là cloramphenicol, ceftazidin và ciprofloxacin, kháng sinh tỷ lệ kháng lại cao là amoxicillin, nalidixic acid, cotrimoxalzol. Kháng sinh được sử dụng trong điều trị nhiều nhất là ciprofloxacin, hiệu quả điều trị khỏi là 82,4%, kháng sinh cephalosporin chiếm 35,5%, hiệu quả điều trị khỏi là 91,67%. Chủ yếu các ca bệnh được bù nước, điện giải bằng đường uống. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị khỏi chiếm 81,6%.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Bệnh lỵ
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Shigella
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đinh Văn Thức
Tác giả(bs) CN
Ngô Anh Vinh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03506
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22759
002
8
004
ILIB-25176
005
202503051603
008
250305s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201050
|b
admin
|c
202503051611
|d
ILIB
|y
202503051611
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Lê Thị Huyền Trang
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh lỵ do Shigella tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nhi khoa /
|c
Lê Thị Huyền Trang
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
61tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm tuổi có tỷ lệ mắc bệnh cao nhất là từ 2 tháng đến 2 tuổi 52,6%. Trẻ nam mắc bệnh nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/ nữ là 1,71/1. Biểu hiện lâm sàng đa dạng Cấy phân: S. flexneri là chủng hay gặp nhất. Các kháng sinh có độ nhạy cao là cloramphenicol, ceftazidin và ciprofloxacin, kháng sinh tỷ lệ kháng lại cao là amoxicillin, nalidixic acid, cotrimoxalzol. Kháng sinh được sử dụng trong điều trị nhiều nhất là ciprofloxacin, hiệu quả điều trị khỏi là 82,4%, kháng sinh cephalosporin chiếm 35,5%, hiệu quả điều trị khỏi là 91,67%. Chủ yếu các ca bệnh được bù nước, điện giải bằng đường uống. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị khỏi chiếm 81,6%.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Bệnh lỵ
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Shigella
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đinh Văn Thức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Ngô Anh Vinh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03506
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03506
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03506
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận