TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
: Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa
Vũ Thị Phương Hoa
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
65tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Trẻ em
Viêm đường tiết niệu
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22772
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Thị Phương Hoa
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh : Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa / Vũ Thị Phương Hoa
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
65tr. ;27cm
Tóm tắt
NKTN gặp nhiều ở nữ (62,1%); tuổi mắc bệnh 25,35±17,89 tháng, 100% sốt, 23,6% sốt kèm theo rét run, 19,9% có mệt mỏi, 3,7% đái nhiều lần, 3,1% đái đau, 1,9% đái máu. Xét nghiệm máu: 82,0% bạch cầu tăng; 87% CRP tăng. Xét nghiệm nước tiểu: 98,8% có bạch cầu, 58,4% có hồng cầu. Cấy nước tiểu dương tính 12,4% (50% E.coli, 30% E.facecalis). Siêu âm có 5,6% dày thành bàng quang, 4,3% giãn đài bể thận. Sau điều trị 100% khỏi bệnh, thời gian điều trị là 6,30±1,53 ngày, 8,3% dùng 1 loại kháng sinh, 90,1% được điều trị bằng cephalosporin. Xét nghiệm CRP, bạch cầu máu đều giảm rõ rệt sau 5 ngày điều trị
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Viêm đường tiết niệu
Tác giả(bs) CN
Đinh Văn Thức
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03508
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22772
002
8
004
ILIB-25189
005
202503051603
008
250305s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201050
|b
admin
|c
202503051629
|d
ILIB
|y
202503051629
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Thị Phương Hoa
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh :
|b
Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa /
|c
Vũ Thị Phương Hoa
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
65tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
NKTN gặp nhiều ở nữ (62,1%); tuổi mắc bệnh 25,35±17,89 tháng, 100% sốt, 23,6% sốt kèm theo rét run, 19,9% có mệt mỏi, 3,7% đái nhiều lần, 3,1% đái đau, 1,9% đái máu. Xét nghiệm máu: 82,0% bạch cầu tăng; 87% CRP tăng. Xét nghiệm nước tiểu: 98,8% có bạch cầu, 58,4% có hồng cầu. Cấy nước tiểu dương tính 12,4% (50% E.coli, 30% E.facecalis). Siêu âm có 5,6% dày thành bàng quang, 4,3% giãn đài bể thận. Sau điều trị 100% khỏi bệnh, thời gian điều trị là 6,30±1,53 ngày, 8,3% dùng 1 loại kháng sinh, 90,1% được điều trị bằng cephalosporin. Xét nghiệm CRP, bạch cầu máu đều giảm rõ rệt sau 5 ngày điều trị
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn tiết niệu
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm đường tiết niệu
700
[ ]
|a
Đinh Văn Thức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03508
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03508
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03508
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận