TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi thùy tại Bệnh viện Trẻ em – Hải Phòng năm 2022 - 2024
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nhi khoa
Hoàng Thị Hằng
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
64tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Hô hấp
Trẻ em
Viêm phổi thùy
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22778
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Hoàng Thị Hằng
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi thùy tại Bệnh viện Trẻ em – Hải Phòng năm 2022 - 2024 : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nhi khoa / Hoàng Thị Hằng
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
64tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỉ lệ trẻ nam gặp tỉ lệ cao hơn trẻ nữ. Đa số là trẻ lớn hơn 3 tuổi. Thời gian mắc bệnh quanh năm. Tuổi càng nhỏ thì tỉ lệ mức độ viêm phổi nặng càng nhiều. Tổn thương trên phim chụp X - quang ngực thẳng chủ yếu là hình ảnh đám mờ tập trung không điển hình và tổn thương bên phổi phải chiếm đa số. Nguyên nhân vi khuẩn gây viêm phổi thuỳ ở trẻ em gặp nhiều nhất là M. pneumoniae và S. pneumoniae. Kháng sinh lựa chọn ban đầu đa số là nhóm beta - lactam đơn độc hoặc kết hợp. Nhóm kháng sinh lựa chọn thay thế là quinolon đơn độc hoặc kết hợp. Tất cả bệnh nhi đáp ứng tốt với kháng sinh được đổi, không phải đổi kháng sinh lần 2.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Hô hấp
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Viêm phổi thùy
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN
Hoàng Ngọc Anh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03513
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22778
002
8
004
ILIB-25195
005
202503061003
008
250306s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201051
|b
admin
|c
202503061044
|d
ILIB
|y
202503061044
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Hoàng Thị Hằng
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi thùy tại Bệnh viện Trẻ em – Hải Phòng năm 2022 - 2024 :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nhi khoa /
|c
Hoàng Thị Hằng
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
64tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỉ lệ trẻ nam gặp tỉ lệ cao hơn trẻ nữ. Đa số là trẻ lớn hơn 3 tuổi. Thời gian mắc bệnh quanh năm. Tuổi càng nhỏ thì tỉ lệ mức độ viêm phổi nặng càng nhiều. Tổn thương trên phim chụp X - quang ngực thẳng chủ yếu là hình ảnh đám mờ tập trung không điển hình và tổn thương bên phổi phải chiếm đa số. Nguyên nhân vi khuẩn gây viêm phổi thuỳ ở trẻ em gặp nhiều nhất là M. pneumoniae và S. pneumoniae. Kháng sinh lựa chọn ban đầu đa số là nhóm beta - lactam đơn độc hoặc kết hợp. Nhóm kháng sinh lựa chọn thay thế là quinolon đơn độc hoặc kết hợp. Tất cả bệnh nhi đáp ứng tốt với kháng sinh được đổi, không phải đổi kháng sinh lần 2.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm phổi thùy
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Hoàng Ngọc Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03513
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03513
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03513
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận