TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm

Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 84tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22897
Kí hiệu phân loại C11
Tác giả CN Trần Khanh
Nhan đề Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Trần Khanh
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 84tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 61,22±10,42 tuổi, tỷ lệ nam/nữ: 1/2,8, có 87,7% tổn thương vai phải. Đặc điểm trước điều trị: Góc dạng khớp vai hạn chế (97,3%); VAS mức độ nặng (75,3%); SPADI mức trung bình (89,0%); DASH mức độ nặng (95,9%); Siêu âm có 86,3% giảm âm, 72,6% tăng kích thước gân. Hiệu quả điều trị có ý nghĩa thống kê sau 4 tuần: VAS giảm từ 7,86±0,58 điểm đến 4,68±0,91 điểm; Góc dạng khớp vai từ 86,16±10,81 độ lên đến 130,60 ± 17,51 độ; SPADI giảm từ 77,31 ± 5,90 điểm còn 44,23 ± 10,51 điểm; DASH giảm từ 42,32 ± 4,10 điểm đến 29,85 ± 3,62 điểm, hình ảnh siêu âm chưa thấy cải thiện.
Thuật ngữ chủ đề Cơ xương khớp
Từ khóa tự do Cơ xương khớp
Từ khóa tự do Huyết tương giàu tiểu cầu
Từ khóa tự do Nội khoa
Từ khóa tự do Viêm gân trên gai
Tác giả(bs) CN Hoàng Văn Dũng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03522
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122897
0028
004ILIB-25314
005202503131603
008250313s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201057 |b admin |c 202503131624 |d ILIB |y 202503131624 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C11
100[ ] |a Trần Khanh
245[ ] |a Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / |c Trần Khanh
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 84tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 61,22±10,42 tuổi, tỷ lệ nam/nữ: 1/2,8, có 87,7% tổn thương vai phải. Đặc điểm trước điều trị: Góc dạng khớp vai hạn chế (97,3%); VAS mức độ nặng (75,3%); SPADI mức trung bình (89,0%); DASH mức độ nặng (95,9%); Siêu âm có 86,3% giảm âm, 72,6% tăng kích thước gân. Hiệu quả điều trị có ý nghĩa thống kê sau 4 tuần: VAS giảm từ 7,86±0,58 điểm đến 4,68±0,91 điểm; Góc dạng khớp vai từ 86,16±10,81 độ lên đến 130,60 ± 17,51 độ; SPADI giảm từ 77,31 ± 5,90 điểm còn 44,23 ± 10,51 điểm; DASH giảm từ 42,32 ± 4,10 điểm đến 29,85 ± 3,62 điểm, hình ảnh siêu âm chưa thấy cải thiện.
650[ ] |a Cơ xương khớp
653[ ] |a Cơ xương khớp
653[ ] |a Huyết tương giàu tiểu cầu
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Viêm gân trên gai
700[ ] |a Hoàng Văn Dũng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03522
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03522 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03522
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận