TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C11
Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa
Trần Khanh
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
84tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Cơ xương khớp
Huyết tương giàu tiểu cầu
Nội khoa
Viêm gân trên gai
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22897
Kí hiệu phân loại
C11
Tác giả CN
Trần Khanh
Nhan đề
Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Trần Khanh
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
84tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình 61,22±10,42 tuổi, tỷ lệ nam/nữ: 1/2,8, có 87,7% tổn thương vai phải. Đặc điểm trước điều trị: Góc dạng khớp vai hạn chế (97,3%); VAS mức độ nặng (75,3%); SPADI mức trung bình (89,0%); DASH mức độ nặng (95,9%); Siêu âm có 86,3% giảm âm, 72,6% tăng kích thước gân. Hiệu quả điều trị có ý nghĩa thống kê sau 4 tuần: VAS giảm từ 7,86±0,58 điểm đến 4,68±0,91 điểm; Góc dạng khớp vai từ 86,16±10,81 độ lên đến 130,60 ± 17,51 độ; SPADI giảm từ 77,31 ± 5,90 điểm còn 44,23 ± 10,51 điểm; DASH giảm từ 42,32 ± 4,10 điểm đến 29,85 ± 3,62 điểm, hình ảnh siêu âm chưa thấy cải thiện.
Thuật ngữ chủ đề
Cơ xương khớp
Từ khóa tự do
Cơ xương khớp
Từ khóa tự do
Huyết tương giàu tiểu cầu
Từ khóa tự do
Nội khoa
Từ khóa tự do
Viêm gân trên gai
Tác giả(bs) CN
Hoàng Văn Dũng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03522
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22897
002
8
004
ILIB-25314
005
202503131603
008
250313s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201057
|b
admin
|c
202503131624
|d
ILIB
|y
202503131624
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C11
100
[ ]
|a
Trần Khanh
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm gân trên gai bằng phương pháp tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dưới hướng dẫn siêu âm :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa /
|c
Trần Khanh
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
84tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 61,22±10,42 tuổi, tỷ lệ nam/nữ: 1/2,8, có 87,7% tổn thương vai phải. Đặc điểm trước điều trị: Góc dạng khớp vai hạn chế (97,3%); VAS mức độ nặng (75,3%); SPADI mức trung bình (89,0%); DASH mức độ nặng (95,9%); Siêu âm có 86,3% giảm âm, 72,6% tăng kích thước gân. Hiệu quả điều trị có ý nghĩa thống kê sau 4 tuần: VAS giảm từ 7,86±0,58 điểm đến 4,68±0,91 điểm; Góc dạng khớp vai từ 86,16±10,81 độ lên đến 130,60 ± 17,51 độ; SPADI giảm từ 77,31 ± 5,90 điểm còn 44,23 ± 10,51 điểm; DASH giảm từ 42,32 ± 4,10 điểm đến 29,85 ± 3,62 điểm, hình ảnh siêu âm chưa thấy cải thiện.
650
[ ]
|a
Cơ xương khớp
653
[ ]
|a
Cơ xương khớp
653
[ ]
|a
Huyết tương giàu tiểu cầu
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Viêm gân trên gai
700
[ ]
|a
Hoàng Văn Dũng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03522
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03522
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03522
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận