TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp

Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 72tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22901
Kí hiệu phân loại C12
Tác giả CN Tống Đức Hiếu
Nhan đề Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp / Tống Đức Hiếu
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 72tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ nam giới (87,1%) và độ tuổi trung bình 68,3 ± 10,0. Hút thuốc (80,0%); bệnh kèm theo tỷ lệ cao nhất là tăng huyết áp 61,2%. triệu chứng ho đờm kéo dài (98,8%). BMI trung bình là 18,7± 1,8; pH lúc mới nhập viện là 7,26 ± 0,11 và pCO2 là 75,9 ± 8,6.Điểm Charlson là 2,4 ± 1,6; . Tỷ lệ bệnh nhân điều trị thành công 62,3%. Xung huyết kết mạc có tỷ lệ cao nhất với 18,8%. Nhịp thở sau 1h, nhịp tim sau 1 giờ có giá trị tiên lượng thất bại với OR lần lượt là 1,7 và 1,2 (p < 0,05).
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do COPD
Từ khóa tự do Hô hấp
Từ khóa tự do Nội khoa
Từ khóa tự do Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Tác giả(bs) CN Trần Quang Phục
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03525
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122901
0028
004ILIB-25318
005202503180903
008250318s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201057 |b admin |c 202503180915 |d ILIB |y 202503180915 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C12
100[ ] |a Tống Đức Hiếu
245[ ] |a Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp / |c Tống Đức Hiếu
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 72tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam giới (87,1%) và độ tuổi trung bình 68,3 ± 10,0. Hút thuốc (80,0%); bệnh kèm theo tỷ lệ cao nhất là tăng huyết áp 61,2%. triệu chứng ho đờm kéo dài (98,8%). BMI trung bình là 18,7± 1,8; pH lúc mới nhập viện là 7,26 ± 0,11 và pCO2 là 75,9 ± 8,6.Điểm Charlson là 2,4 ± 1,6; . Tỷ lệ bệnh nhân điều trị thành công 62,3%. Xung huyết kết mạc có tỷ lệ cao nhất với 18,8%. Nhịp thở sau 1h, nhịp tim sau 1 giờ có giá trị tiên lượng thất bại với OR lần lượt là 1,7 và 1,2 (p < 0,05).
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a COPD
653[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Thông khí nhân tạo không xâm nhập
700[ ] |a Trần Quang Phục |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03525
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03525 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03525
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận