TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C12
Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp
Tống Đức Hiếu
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
72tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Hô hấp
COPD
Nội khoa
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22901
Kí hiệu phân loại
C12
Tác giả CN
Tống Đức Hiếu
Nhan đề
Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp / Tống Đức Hiếu
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
72tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ nam giới (87,1%) và độ tuổi trung bình 68,3 ± 10,0. Hút thuốc (80,0%); bệnh kèm theo tỷ lệ cao nhất là tăng huyết áp 61,2%. triệu chứng ho đờm kéo dài (98,8%). BMI trung bình là 18,7± 1,8; pH lúc mới nhập viện là 7,26 ± 0,11 và pCO2 là 75,9 ± 8,6.Điểm Charlson là 2,4 ± 1,6; . Tỷ lệ bệnh nhân điều trị thành công 62,3%. Xung huyết kết mạc có tỷ lệ cao nhất với 18,8%. Nhịp thở sau 1h, nhịp tim sau 1 giờ có giá trị tiên lượng thất bại với OR lần lượt là 1,7 và 1,2 (p < 0,05).
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
COPD
Từ khóa tự do
Hô hấp
Từ khóa tự do
Nội khoa
Từ khóa tự do
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Tác giả(bs) CN
Trần Quang Phục
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03525
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22901
002
8
004
ILIB-25318
005
202503180903
008
250318s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201057
|b
admin
|c
202503180915
|d
ILIB
|y
202503180915
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C12
100
[ ]
|a
Tống Đức Hiếu
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả của thông khí nhân tạo không xâm nhập trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội hô hấp /
|c
Tống Đức Hiếu
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
72tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam giới (87,1%) và độ tuổi trung bình 68,3 ± 10,0. Hút thuốc (80,0%); bệnh kèm theo tỷ lệ cao nhất là tăng huyết áp 61,2%. triệu chứng ho đờm kéo dài (98,8%). BMI trung bình là 18,7± 1,8; pH lúc mới nhập viện là 7,26 ± 0,11 và pCO2 là 75,9 ± 8,6.Điểm Charlson là 2,4 ± 1,6; . Tỷ lệ bệnh nhân điều trị thành công 62,3%. Xung huyết kết mạc có tỷ lệ cao nhất với 18,8%. Nhịp thở sau 1h, nhịp tim sau 1 giờ có giá trị tiên lượng thất bại với OR lần lượt là 1,7 và 1,2 (p < 0,05).
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
COPD
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
700
[ ]
|a
Trần Quang Phục
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03525
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03525
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03525
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận