TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C13
Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
: Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa
Phí Thị Hồng Ngọc
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
86tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Tim mạch
Basedow
Holter điện tâm đồ 24 giờ
Rối loạn nhịp tim
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22915
Kí hiệu phân loại
C13
Tác giả CN
Phí Thị Hồng Ngọc
Nhan đề
Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa / Phí Thị Hồng Ngọc
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
86tr. ;27cm
Tóm tắt
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu: gầy sút cân (63,5%), nóng bức (44,2%), lồi mắt rõ (28,8%), bướu cổ to (90,3%), bướu mạch (42,3%), hồi hộp trống ngực (84,6%), nhịp tim nhanh (63,5%). Trên Holter: nhịp nhanh xoang (51,9 %), rung nhĩ (9,6%), ngoại tâm thu nhĩ (21,2%). Bệnh nhân có nồng độ FT4 tăng cao ≥ 34 pmol/l có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim gấp 4,52 lần so với bệnh nhân có nồng độ FT4 < 34 pmol/l (OR = 4,52; p < 0,05). Nồng độ FT4 có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim. TRAb có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim.TSH có mối tương quan nghịch, mức độ yếu với tần số tim.
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
Basedow
Từ khóa tự do
Holter điện tâm đồ 24 giờ
Từ khóa tự do
Rối loạn nhịp tim
Từ khóa tự do
Tim mạch
Tác giả(bs) CN
Kê Thị Lan Anh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03537
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22915
002
8
004
ILIB-25332
005
202503181503
008
250318s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201058
|b
admin
|c
202503181524
|d
ILIB
|y
202503181524
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C13
100
[ ]
|a
Phí Thị Hồng Ngọc
245
[ ]
|a
Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa /
|c
Phí Thị Hồng Ngọc
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
86tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu: gầy sút cân (63,5%), nóng bức (44,2%), lồi mắt rõ (28,8%), bướu cổ to (90,3%), bướu mạch (42,3%), hồi hộp trống ngực (84,6%), nhịp tim nhanh (63,5%). Trên Holter: nhịp nhanh xoang (51,9 %), rung nhĩ (9,6%), ngoại tâm thu nhĩ (21,2%). Bệnh nhân có nồng độ FT4 tăng cao ≥ 34 pmol/l có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim gấp 4,52 lần so với bệnh nhân có nồng độ FT4 < 34 pmol/l (OR = 4,52; p < 0,05). Nồng độ FT4 có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim. TRAb có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim.TSH có mối tương quan nghịch, mức độ yếu với tần số tim.
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
Basedow
653
[ ]
|a
Holter điện tâm đồ 24 giờ
653
[ ]
|a
Rối loạn nhịp tim
653
[ ]
|a
Tim mạch
700
[ ]
|a
Kê Thị Lan Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03537
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03537
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03537
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận