TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp

Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 86tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22915
Kí hiệu phân loại C13
Tác giả CN Phí Thị Hồng Ngọc
Nhan đề Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa / Phí Thị Hồng Ngọc
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 86tr. ;27cm
Tóm tắt Triệu chứng lâm sàng chủ yếu: gầy sút cân (63,5%), nóng bức (44,2%), lồi mắt rõ (28,8%), bướu cổ to (90,3%), bướu mạch (42,3%), hồi hộp trống ngực (84,6%), nhịp tim nhanh (63,5%). Trên Holter: nhịp nhanh xoang (51,9 %), rung nhĩ (9,6%), ngoại tâm thu nhĩ (21,2%). Bệnh nhân có nồng độ FT4 tăng cao ≥ 34 pmol/l có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim gấp 4,52 lần so với bệnh nhân có nồng độ FT4 < 34 pmol/l (OR = 4,52; p < 0,05). Nồng độ FT4 có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim. TRAb có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim.TSH có mối tương quan nghịch, mức độ yếu với tần số tim.
Thuật ngữ chủ đề Tim mạch
Từ khóa tự do Basedow
Từ khóa tự do Holter điện tâm đồ 24 giờ
Từ khóa tự do Rối loạn nhịp tim
Từ khóa tự do Tim mạch
Tác giả(bs) CN Kê Thị Lan Anh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03537
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00122915
0028
004ILIB-25332
005202503181503
008250318s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201058 |b admin |c 202503181524 |d ILIB |y 202503181524 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C13
100[ ] |a Phí Thị Hồng Ngọc
245[ ] |a Đặc điểm rối loạn nhịp tim trên điện tâm đồ và Holter điện tâm đồ 24 giờ ở bệnh nhân Basedow tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : |b Luận văn Thạc sĩ y học ngành Nội khoa / |c Phí Thị Hồng Ngọc
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 86tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Triệu chứng lâm sàng chủ yếu: gầy sút cân (63,5%), nóng bức (44,2%), lồi mắt rõ (28,8%), bướu cổ to (90,3%), bướu mạch (42,3%), hồi hộp trống ngực (84,6%), nhịp tim nhanh (63,5%). Trên Holter: nhịp nhanh xoang (51,9 %), rung nhĩ (9,6%), ngoại tâm thu nhĩ (21,2%). Bệnh nhân có nồng độ FT4 tăng cao ≥ 34 pmol/l có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim gấp 4,52 lần so với bệnh nhân có nồng độ FT4 < 34 pmol/l (OR = 4,52; p < 0,05). Nồng độ FT4 có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim. TRAb có mối tương quan thuận, mức độ yếu với tần số tim.TSH có mối tương quan nghịch, mức độ yếu với tần số tim.
650[ ] |a Tim mạch
653[ ] |a Basedow
653[ ] |a Holter điện tâm đồ 24 giờ
653[ ] |a Rối loạn nhịp tim
653[ ] |a Tim mạch
700[ ] |a Kê Thị Lan Anh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03537
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03537 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03537
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận