TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C10
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng kết quả hóa xạ trị đồng thời phác đồ Paclitaxel - Carboplatin ở bệnh nhân ung thư phổi loại biểu mô tuyến giai đoạn IIIB, IIIC.
: Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nội khoa
Lê Thị Thu Hiền
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
77tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ung thư
Hô hấp
Hóa xạ trị
Ung thư phổi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22918
Kí hiệu phân loại
C10
Tác giả CN
Lê Thị Thu Hiền
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng kết quả hóa xạ trị đồng thời phác đồ Paclitaxel - Carboplatin ở bệnh nhân ung thư phổi loại biểu mô tuyến giai đoạn IIIB, IIIC. : Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nội khoa / Lê Thị Thu Hiền
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
77tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình là: 65,9 ± 5,7 tuổi, cao nhất là 79 tuổi, thấp nhất là 50 tuổi. Độ tuổi hay gặp là 60 – 69 tuổi chiếm 60%. Tỷ lệ nam/nữ 83,7%/16,3%. Tỷ lệ hút thuốc chiếm 72,7% với 100% là nam giới. Các triệu chứng hay gặp là ho, đau tức ngực, gầy sút cân, khó thở chiếm lần lượt 89,1%, 58,2%, 70,9% và 16,4%. Bệnh nhân ở nhóm PS 1 chiếm 61,8%. Khối u thường gặp hơn ở phổi phải (52,7%). Kích thước u từ 3-7 cm chiếm 56,4%. Giai đoạn III B là chiếm tỷ lệ 85,5%. Thời gian STTB trung bình ở nhóm bệnh nhân nghiên cứu là 29,2 ± 3,2 tháng. Thời gian STKTT trung bình là 12,3 ± 1,1 tháng
Thuật ngữ chủ đề
Ung thư
Từ khóa tự do
Hô hấp
Từ khóa tự do
Hóa xạ trị
Từ khóa tự do
Ung thư phổi
Từ khóa tự do
Ung thư
Tác giả(bs) CN
Trần Quang Hưng
Tác giả(bs) CN
Vũ Mạnh Tân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03539
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22918
002
8
004
ILIB-25335
005
202503181603
008
250318s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201058
|b
admin
|c
202503181634
|d
ILIB
|y
202503181634
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C10
100
[ ]
|a
Lê Thị Thu Hiền
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng kết quả hóa xạ trị đồng thời phác đồ Paclitaxel - Carboplatin ở bệnh nhân ung thư phổi loại biểu mô tuyến giai đoạn IIIB, IIIC. :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú ngành Nội khoa /
|c
Lê Thị Thu Hiền
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
77tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là: 65,9 ± 5,7 tuổi, cao nhất là 79 tuổi, thấp nhất là 50 tuổi. Độ tuổi hay gặp là 60 – 69 tuổi chiếm 60%. Tỷ lệ nam/nữ 83,7%/16,3%. Tỷ lệ hút thuốc chiếm 72,7% với 100% là nam giới. Các triệu chứng hay gặp là ho, đau tức ngực, gầy sút cân, khó thở chiếm lần lượt 89,1%, 58,2%, 70,9% và 16,4%. Bệnh nhân ở nhóm PS 1 chiếm 61,8%. Khối u thường gặp hơn ở phổi phải (52,7%). Kích thước u từ 3-7 cm chiếm 56,4%. Giai đoạn III B là chiếm tỷ lệ 85,5%. Thời gian STTB trung bình ở nhóm bệnh nhân nghiên cứu là 29,2 ± 3,2 tháng. Thời gian STKTT trung bình là 12,3 ± 1,1 tháng
650
[ ]
|a
Ung thư
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Hóa xạ trị
653
[ ]
|a
Ung thư phổi
653
[ ]
|a
Ung thư
700
[ ]
|a
Trần Quang Hưng
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Mạnh Tân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03539
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03539
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03539
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận