TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C12
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả nội soi phế quản ống mềm của bệnh nhân lao phổi mới tại bệnh viện Phổi Hải Phòng
: Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội hô hấp
Bùi Hải Hà
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
76tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Hô hấp
Lao phổi
MGIT
Nội soi phế quản
Xpert
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22920
Kí hiệu phân loại
C12
Tác giả CN
Bùi Hải Hà
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả nội soi phế quản ống mềm của bệnh nhân lao phổi mới tại bệnh viện Phổi Hải Phòng : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội hô hấp / Bùi Hải Hà
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
76tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình của BN lao phổi mới là 51,88 ± 18,59; nam chiếm 73,7%, nữ chiếm 26,3%, tỉ lệ nam/nữ là 2,8/1; BN là lao động tự do chiếm 49,8%. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của BN là sốt, mệt mỏi, ăn kém, gầy sút cân, ho có đờm, đau ngực, khó thở, nghe phổi có ran ẩm, ran nổ. Tổn thương X-quang ngực thẳng độ 1 chiếm 35,9%; độ 2 chiếm 49,3% và độ 3 chiếm 14,8%; thâm nhiễm 82,3%, nốt 56,9% và hang 21,1%. Tổn thương quan sát thấy trên NSPQ chiếm 42,6% trong đó phù nề xung huyết chiếm 80,9%; u hạt và giả mạc lần lượt là 18% và 15,7%. Tỉ lệ xét nghiệm MTB (+) trong dịch phế quản bằng kĩ thuật Xpert là 96,2%; cấy MGIT là 61,7%. Tỉ lệ kháng RMP của MTB là 5,5% và tăng cao hơn ở BN có tổn thương X-quang mức độ nặng
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
Hô hấp
Từ khóa tự do
Lao phổi
Từ khóa tự do
MGIT
Từ khóa tự do
Nội soi phế quản
Từ khóa tự do
Xpert
Tác giả(bs) CN
Trần Quang Phục
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03540
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22920
002
8
004
ILIB-25337
005
202503181603
008
250318s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201058
|b
admin
|c
202503181639
|d
ILIB
|y
202503181639
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C12
100
[ ]
|a
Bùi Hải Hà
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả nội soi phế quản ống mềm của bệnh nhân lao phổi mới tại bệnh viện Phổi Hải Phòng :
|b
Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội hô hấp /
|c
Bùi Hải Hà
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
76tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của BN lao phổi mới là 51,88 ± 18,59; nam chiếm 73,7%, nữ chiếm 26,3%, tỉ lệ nam/nữ là 2,8/1; BN là lao động tự do chiếm 49,8%. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của BN là sốt, mệt mỏi, ăn kém, gầy sút cân, ho có đờm, đau ngực, khó thở, nghe phổi có ran ẩm, ran nổ. Tổn thương X-quang ngực thẳng độ 1 chiếm 35,9%; độ 2 chiếm 49,3% và độ 3 chiếm 14,8%; thâm nhiễm 82,3%, nốt 56,9% và hang 21,1%. Tổn thương quan sát thấy trên NSPQ chiếm 42,6% trong đó phù nề xung huyết chiếm 80,9%; u hạt và giả mạc lần lượt là 18% và 15,7%. Tỉ lệ xét nghiệm MTB (+) trong dịch phế quản bằng kĩ thuật Xpert là 96,2%; cấy MGIT là 61,7%. Tỉ lệ kháng RMP của MTB là 5,5% và tăng cao hơn ở BN có tổn thương X-quang mức độ nặng
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Lao phổi
653
[ ]
|a
MGIT
653
[ ]
|a
Nội soi phế quản
653
[ ]
|a
Xpert
700
[ ]
|a
Trần Quang Phục
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03540
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03540
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03540
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận