TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C20
GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa
Đào Thị Hải Yến
Hải Phòng,
2024
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
HPV
mRNA
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
22946
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Đào Thị Hải Yến
Nhan đề
GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa / Đào Thị Hải Yến
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% ở nhóm đối tượng nghiên cứu. Trong số nhóm nhiễm HPV, 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất 6,8%. Có 26 phụ nữ dương tính HPV 16 (2,4%) và 9 phụ nữ dương tính HPV 18 (0,8%). Chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác, chiếm tỉ lệ 0,1% trong nhóm đối tượng nghiên cứu. Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001) và chỉ có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tác động đến kết quả xét nghiệm HPV (p<0,001) với hệ số B là 0,717, r là 5,346.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
HPV
Từ khóa tự do
mRNA
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Tâm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03543
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
22946
002
8
004
ILIB-25363
005
202503191603
008
250319s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201100
|b
admin
|c
202503191613
|d
ILIB
|y
202503191613
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Đào Thị Hải Yến
245
[ ]
|a
GIÁ TRỊ CỦA XÉT NGHIỆM HUMAN PAPILLOMA VIRUS mRNA TRÊN BỆNH NHÂN KHÁM PHỤ KHOA TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa /
|c
Đào Thị Hải Yến
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2024
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% ở nhóm đối tượng nghiên cứu. Trong số nhóm nhiễm HPV, 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất 6,8%. Có 26 phụ nữ dương tính HPV 16 (2,4%) và 9 phụ nữ dương tính HPV 18 (0,8%). Chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác, chiếm tỉ lệ 0,1% trong nhóm đối tượng nghiên cứu. Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001) và chỉ có tiền sử can thiệp cổ tử cung có tác động đến kết quả xét nghiệm HPV (p<0,001) với hệ số B là 0,717, r là 5,346.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
HPV
653
[ ]
|a
mRNA
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Vũ Văn Tâm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03543
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03543
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03543
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận