TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B14
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng
Nguyễn Thành Công
HP.,
2025
HP. :
52tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học dự phòng
Sinh viên răng hàm mặt
Thực trạng hoạt động thể lực
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23703
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Nguyễn Thành Công
Nhan đề
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng / Nguyễn Thành Công
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
52tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ sinh viên Răng Hàm Mặt có HĐTL đạt mức khuyến cáo của WHO là 40,7%. Tỷ lệ sinh viên HĐTL không đạt là 59,3%. 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,7% đạt mức trung bình 600-3000 METs/tuần và 59,3% đạt dưới 600 METs/tuần dưới mức khuyến cáo của WHO. Các yếu tố liên quan đến HĐTL không đạt là: Giới tính nữ; năm 5,6; học lâm sàng, trực tại bệnh viện
Thuật ngữ chủ đề
Y học dự phòng
Từ khóa tự do
Sinh viên răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Thực trạng hoạt động thể lực
Từ khóa tự do
Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Giang
Tác giả(bs) CN
Trịnh Mai Phương
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03554
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
23703
002
7
004
ILIB-26137
005
202506271006
008
250627s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201146
|b
admin
|c
202506271005
|d
ILIB
|y
202506271005
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B14
100
[ ]
|a
Nguyễn Thành Công
245
[ ]
|a
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng /
|c
Nguyễn Thành Công
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
52tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ sinh viên Răng Hàm Mặt có HĐTL đạt mức khuyến cáo của WHO là 40,7%. Tỷ lệ sinh viên HĐTL không đạt là 59,3%. 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,7% đạt mức trung bình 600-3000 METs/tuần và 59,3% đạt dưới 600 METs/tuần dưới mức khuyến cáo của WHO. Các yếu tố liên quan đến HĐTL không đạt là: Giới tính nữ; năm 5,6; học lâm sàng, trực tại bệnh viện
650
[ ]
|a
Y học dự phòng
653
[ ]
|a
Sinh viên răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Thực trạng hoạt động thể lực
653
[ ]
|a
Y học dự phòng
700
[ ]
|a
Hoàng Thị Giang
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trịnh Mai Phương
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03554
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03554
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03554
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận