TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025

Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng

 HP., 2025
 HP. : 52tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23703
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Nguyễn Thành Công
Nhan đề Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng / Nguyễn Thành Công
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý 52tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ sinh viên Răng Hàm Mặt có HĐTL đạt mức khuyến cáo của WHO là 40,7%. Tỷ lệ sinh viên HĐTL không đạt là 59,3%. 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,7% đạt mức trung bình 600-3000 METs/tuần và 59,3% đạt dưới 600 METs/tuần dưới mức khuyến cáo của WHO. Các yếu tố liên quan đến HĐTL không đạt là: Giới tính nữ; năm 5,6; học lâm sàng, trực tại bệnh viện
Thuật ngữ chủ đề Y học dự phòng
Từ khóa tự do Sinh viên răng hàm mặt
Từ khóa tự do Thực trạng hoạt động thể lực
Từ khóa tự do Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN Hoàng Thị Giang
Tác giả(bs) CN Trịnh Mai Phương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03554
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123703
0027
004ILIB-26137
005202506271006
008250627s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201146 |b admin |c 202506271005 |d ILIB |y 202506271005 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Nguyễn Thành Công
245[ ] |a Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học dự phòng / |c Nguyễn Thành Công
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2025
300[ ] |a 52tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ sinh viên Răng Hàm Mặt có HĐTL đạt mức khuyến cáo của WHO là 40,7%. Tỷ lệ sinh viên HĐTL không đạt là 59,3%. 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,7% đạt mức trung bình 600-3000 METs/tuần và 59,3% đạt dưới 600 METs/tuần dưới mức khuyến cáo của WHO. Các yếu tố liên quan đến HĐTL không đạt là: Giới tính nữ; năm 5,6; học lâm sàng, trực tại bệnh viện
650[ ] |a Y học dự phòng
653[ ] |a Sinh viên răng hàm mặt
653[ ] |a Thực trạng hoạt động thể lực
653[ ] |a Y học dự phòng
700[ ] |a Hoàng Thị Giang |e hd.
700[ ] |a Trịnh Mai Phương |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03554
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03554 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03554
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận