TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Khảo sát tình trạng lệch lạc khớp cắn và nhu cầu điều trị chỉnh nha của sinh viên khoa Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 có sử dụng máy quét trong miệng Medit

Khảo sát tình trạng lệch lạc khớp cắn và nhu cầu điều trị chỉnh nha của sinh viên khoa Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 có sử dụng máy quét trong miệng Medit : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ răng hàm mặt

 HP., 50tr.
 HP. : 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23749
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Vũ Phương Anh
Nhan đề Khảo sát tình trạng lệch lạc khớp cắn và nhu cầu điều trị chỉnh nha của sinh viên khoa Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 có sử dụng máy quét trong miệng Medit : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ răng hàm mặt / Vũ Phương Anh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,50tr.
Mô tả vật lý 27cm
Tóm tắt Trong tổng số 75 sinh viên có 38 nam chiếm 50,7% và 37 nữ chiếm 49,3%. Sai khớp cắn chiếm tỷ lệ 86,7%. Sai khớp cắn loại III: 40%; hạng I: 29,3%; hạng II: 17,3%. Hình dạng cung răng hàm trên hình oval: 66,7%; hình chữ U: 26.6%; hình chữ A: 6,7%. Hình dạng cung răng hàm dưới hình oval: 65,3%; hình chữ U: 33,3%; hình chữ A: 1,3%. Số sinh viên cần điều trị về chỉnh nha về sức khỏe răng và cả thẩm mỹ răng là 85,3%. Nhu cầu điều trị CHRM theo IOTN về SKR: Mức 1: 16%; mức 2: 22,7%; mức 3: 30,7%; mức 4-5: 30,7%. Nhu cầu điều trị CHRM theo IOTN về TMR: Mức 1-2: 32%, mức 3-4: 40%, mức 5-7: 24%, mức 8-10: 4%
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Điều trị chỉnh nha
Từ khóa tự do Lệch lạc khớp cắn
Từ khóa tự do Răng hàm mặt
Tác giả(bs) CN Trần Thị An Huy
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03568
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123749
0027
004ILIB-26183
005202507081607
008250708s50tr ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201149 |b admin |c 202507081623 |d ILIB |y 202507081623 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Vũ Phương Anh
245[ ] |a Khảo sát tình trạng lệch lạc khớp cắn và nhu cầu điều trị chỉnh nha của sinh viên khoa Răng Hàm Mặt trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025 có sử dụng máy quét trong miệng Medit : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ răng hàm mặt / |c Vũ Phương Anh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 50tr.
300[ ] |c 27cm |e File
520[ ] |a Trong tổng số 75 sinh viên có 38 nam chiếm 50,7% và 37 nữ chiếm 49,3%. Sai khớp cắn chiếm tỷ lệ 86,7%. Sai khớp cắn loại III: 40%; hạng I: 29,3%; hạng II: 17,3%. Hình dạng cung răng hàm trên hình oval: 66,7%; hình chữ U: 26.6%; hình chữ A: 6,7%. Hình dạng cung răng hàm dưới hình oval: 65,3%; hình chữ U: 33,3%; hình chữ A: 1,3%. Số sinh viên cần điều trị về chỉnh nha về sức khỏe răng và cả thẩm mỹ răng là 85,3%. Nhu cầu điều trị CHRM theo IOTN về SKR: Mức 1: 16%; mức 2: 22,7%; mức 3: 30,7%; mức 4-5: 30,7%. Nhu cầu điều trị CHRM theo IOTN về TMR: Mức 1-2: 32%, mức 3-4: 40%, mức 5-7: 24%, mức 8-10: 4%
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Điều trị chỉnh nha
653[ ] |a Lệch lạc khớp cắn
653[ ] |a Răng hàm mặt
700[ ] |a Trần Thị An Huy |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03568
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03568 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03568
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận