TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C29
Kết quả điều trị bệnh nhân tràn dịch khớp gối do thoái hóa bằng điện châm kết hợp siêu âm trị liệu tại bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2024 – 2025
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học cổ truyền
Đặng Anh Dũng
HP.,
2025
HP. :
68tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học cổ truyền
Thoái hóa khớp gối
Tràn dịch khớp gối
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23773
Kí hiệu phân loại
C29
Tác giả CN
Đặng Anh Dũng
Nhan đề
Kết quả điều trị bệnh nhân tràn dịch khớp gối do thoái hóa bằng điện châm kết hợp siêu âm trị liệu tại bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2024 – 2025 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học cổ truyền / Đặng Anh Dũng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
68tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình của nghiên cứu là 67,62 ± 7,17 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1/5. Nghề nghiệp lao động tay chân chiếm 61,9%. Thời gian mắc bệnh chủ yếu trên 3 năm chiếm 60,0%. Tỷ lệ mắc các bệnh kèm theo lần lượt là THCS (63,6%), RLLP máu (52,7%) và THA (50,9%).BMI trung bình của nghiên cứu là 23,6 ± 2,36. Vị trí tràn dịch 1 bên khớp gối chiếm 72,7%. Mức độ thoái hóa trên phim Xquang chủ yếu thuộc giai đoạn II chiếm 70,9%. WBC trung bình trước điều trị là 6,33 ± 1,54. Sau 18 ngày điều trị, điểm VAS trung bình giảm từ 5,97 ± 1,13 xuống còn 2,27 ± 1,51. Điểm Lequesne trung bình giảm từ 14,73 ± 2,15 xuống còn 8,74 ± 2,85. Điểm WOMAC trung bình giảm từ 54,83 ± 5,02 xuống còn 36,44 ± 6,92. Tầm vận động trung bình sau tăng từ 124,03 ± 9,51 lên 140,26 ± 11,50.
Thuật ngữ chủ đề
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Thoái hóa khớp gối
Từ khóa tự do
Tràn dịch khớp gối
Từ khóa tự do
Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN
Cao Thanh Phong
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thúy
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03575
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
23773
002
7
004
ILIB-26207
005
202508051508
008
250709s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201151
|b
admin
|c
202508051549
|d
ILIB
|y
202507091519
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C29
100
[ ]
|a
Đặng Anh Dũng
245
[ ]
|a
Kết quả điều trị bệnh nhân tràn dịch khớp gối do thoái hóa bằng điện châm kết hợp siêu âm trị liệu tại bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2024 – 2025 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ y học cổ truyền /
|c
Đặng Anh Dũng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
68tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của nghiên cứu là 67,62 ± 7,17 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1/5. Nghề nghiệp lao động tay chân chiếm 61,9%. Thời gian mắc bệnh chủ yếu trên 3 năm chiếm 60,0%. Tỷ lệ mắc các bệnh kèm theo lần lượt là THCS (63,6%), RLLP máu (52,7%) và THA (50,9%).BMI trung bình của nghiên cứu là 23,6 ± 2,36. Vị trí tràn dịch 1 bên khớp gối chiếm 72,7%. Mức độ thoái hóa trên phim Xquang chủ yếu thuộc giai đoạn II chiếm 70,9%. WBC trung bình trước điều trị là 6,33 ± 1,54. Sau 18 ngày điều trị, điểm VAS trung bình giảm từ 5,97 ± 1,13 xuống còn 2,27 ± 1,51. Điểm Lequesne trung bình giảm từ 14,73 ± 2,15 xuống còn 8,74 ± 2,85. Điểm WOMAC trung bình giảm từ 54,83 ± 5,02 xuống còn 36,44 ± 6,92. Tầm vận động trung bình sau tăng từ 124,03 ± 9,51 lên 140,26 ± 11,50.
650
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Thoái hóa khớp gối
653
[ ]
|a
Tràn dịch khớp gối
653
[ ]
|a
Y học cổ truyền
700
[ ]
|a
Cao Thanh Phong
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thúy
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03575
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03575
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03575
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận