TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Khảo sát thực trạng kháng kháng sinh tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ 01012024 đến 30092024

Khảo sát thực trạng kháng kháng sinh tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ 01012024 đến 30092024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học

 HP., 2025
 HP. : 42tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23885
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Phan Quỳnh Trang
Nhan đề Khảo sát thực trạng kháng kháng sinh tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ 01/01/2024 đến 30/09/2024 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / Phan Quỳnh Trang
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý 42tr. ;27cm
Tóm tắt trong số loại chủng vi khuẩn phân lập được, tác nhân gây bệnh hay gặp nhất là Escherichia coli (22,51%) sau đó là Staphylococcus aureus (13,66%), Pseudomonas aeruginosa (12,51%), Klebsiella pneumoniae (10,93%), Acinetobacter baumannii (6,87%). E.coli đề kháng cao Trimethoprim/Sulfamethoxazole (73,39%), Ciprofloxacin (69,66%) và Cefotaxime (62,34%). S.aureus đề kháng rất cao với Penicillin G (98,47%) và 2 kháng sinh nhóm Macrolid: Erythromycin và Clindamycin (89,30% và 86,15%), Oxacillin (79,95%). P.aeruginosa đề kháng với Ciprofloxacin và Levofloxacin (57,47% và 51,03%) và Meropenem (53,32%), Tobramycin (50,78%). K.pneumoniae kháng tương đối cao với Ciprofloxacin, Trimethoprim/Sulfamethoxazole và Cefotaxime (57,40%, 56,80% và 53,27%). A.baumannii đề kháng cao nhất với Levofloxacin (89,47%) sau đó đến Piperacillin/Tazobactam, Ciprofloxacin, Meropenem, Cefepime, Imipenem và Ceftazidime (>70%)
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Đề kháng kháng sinh
Từ khóa tự do Dược học
Tác giả(bs) CN Hà Quang Tuấn
Tác giả(bs) CN Hà Thị Hương Trà
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03603
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123885
0027
004ILIB-26319
005202507161607
008250716s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201158 |b admin |c 202507161618 |d ILIB |y 202507161618 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Phan Quỳnh Trang
245[ ] |a Khảo sát thực trạng kháng kháng sinh tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp từ 01/01/2024 đến 30/09/2024 : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / |c Phan Quỳnh Trang
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2025
300[ ] |a 42tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a trong số loại chủng vi khuẩn phân lập được, tác nhân gây bệnh hay gặp nhất là Escherichia coli (22,51%) sau đó là Staphylococcus aureus (13,66%), Pseudomonas aeruginosa (12,51%), Klebsiella pneumoniae (10,93%), Acinetobacter baumannii (6,87%). E.coli đề kháng cao Trimethoprim/Sulfamethoxazole (73,39%), Ciprofloxacin (69,66%) và Cefotaxime (62,34%). S.aureus đề kháng rất cao với Penicillin G (98,47%) và 2 kháng sinh nhóm Macrolid: Erythromycin và Clindamycin (89,30% và 86,15%), Oxacillin (79,95%). P.aeruginosa đề kháng với Ciprofloxacin và Levofloxacin (57,47% và 51,03%) và Meropenem (53,32%), Tobramycin (50,78%). K.pneumoniae kháng tương đối cao với Ciprofloxacin, Trimethoprim/Sulfamethoxazole và Cefotaxime (57,40%, 56,80% và 53,27%). A.baumannii đề kháng cao nhất với Levofloxacin (89,47%) sau đó đến Piperacillin/Tazobactam, Ciprofloxacin, Meropenem, Cefepime, Imipenem và Ceftazidime (>70%)
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Đề kháng kháng sinh
653[ ] |a Dược học
700[ ] |a Hà Quang Tuấn |e hd.
700[ ] |a Hà Thị Hương Trà |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03603
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03603 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03603
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận