TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat

Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học

 HP., 2025
 HP. : 43tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:23976
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
Nhan đề Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý 43tr. ;27cm
Tóm tắt Hệ vi tiểu phân piperin: Tỉ lệ chitosan/piperin là 0,5/1 (kl/kl); Tỉ lệ alginat/chitosan là 1/1 (kl/kl); Nồng độ Tween 80 là 1,5% (kl/tt); Nồng độ Lecithin là 0,5% (kl/tt); Tỉ lệ thể tích pha dầu/pha nước là 1/8 (tt/tt); Siêu âm ở nhiệt độ 2 – 8ᵒC trong 5 phút, công suất siêu âm 100W; Hệ vi tiểu phân piperin: KTTP 206,43 ± 2,96 nm, chỉ số đa phân tán (PDI) là 0,297 ±0,0092, EE% = 83,45 ± 0,25 %, thế zeta -26,27 ± 1,7 mV. Gel chứa hệ vi tiểu phân Piperine: Nồng độ tá dược tạo gel: Carbopol 0,8%, HPMC 2%; Gel có thể chất mịn màng, trong, đồng nhất và không phân lớp, có khả năng bám dính tốt; pH 5,81 ± 0,31; Khả năng tạo gel trong ống nghiệm: gel tạo thành ngay lập tức, có thể duy trì trong thời gian 5 – 6 giờ.
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Dược học
Từ khóa tự do Natri alginat
Từ khóa tự do Piperin
Từ khóa tự do Vi tiểu phân
Tác giả(bs) CN Ninh Thị Kim Thu
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03635
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00123976
0027
004ILIB-26410
005202507301007
008250730s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201203 |b admin |c 202507301034 |d ILIB |y 202507301034 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
245[ ] |a Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / |c Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2025
300[ ] |a 43tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Hệ vi tiểu phân piperin: Tỉ lệ chitosan/piperin là 0,5/1 (kl/kl); Tỉ lệ alginat/chitosan là 1/1 (kl/kl); Nồng độ Tween 80 là 1,5% (kl/tt); Nồng độ Lecithin là 0,5% (kl/tt); Tỉ lệ thể tích pha dầu/pha nước là 1/8 (tt/tt); Siêu âm ở nhiệt độ 2 – 8ᵒC trong 5 phút, công suất siêu âm 100W; Hệ vi tiểu phân piperin: KTTP 206,43 ± 2,96 nm, chỉ số đa phân tán (PDI) là 0,297 ±0,0092, EE% = 83,45 ± 0,25 %, thế zeta -26,27 ± 1,7 mV. Gel chứa hệ vi tiểu phân Piperine: Nồng độ tá dược tạo gel: Carbopol 0,8%, HPMC 2%; Gel có thể chất mịn màng, trong, đồng nhất và không phân lớp, có khả năng bám dính tốt; pH 5,81 ± 0,31; Khả năng tạo gel trong ống nghiệm: gel tạo thành ngay lập tức, có thể duy trì trong thời gian 5 – 6 giờ.
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Dược học
653[ ] |a Natri alginat
653[ ] |a Piperin
653[ ] |a Vi tiểu phân
700[ ] |a Ninh Thị Kim Thu |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03635
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03635 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03635
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận