TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat
: Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học
Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
HP.,
2025
HP. :
43tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Natri alginat
Piperin
Vi tiểu phân
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23976
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
Nhan đề
Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
43tr. ;27cm
Tóm tắt
Hệ vi tiểu phân piperin: Tỉ lệ chitosan/piperin là 0,5/1 (kl/kl); Tỉ lệ alginat/chitosan là 1/1 (kl/kl); Nồng độ Tween 80 là 1,5% (kl/tt); Nồng độ Lecithin là 0,5% (kl/tt); Tỉ lệ thể tích pha dầu/pha nước là 1/8 (tt/tt); Siêu âm ở nhiệt độ 2 – 8ᵒC trong 5 phút, công suất siêu âm 100W; Hệ vi tiểu phân piperin: KTTP 206,43 ± 2,96 nm, chỉ số đa phân tán (PDI) là 0,297 ±0,0092, EE% = 83,45 ± 0,25 %, thế zeta -26,27 ± 1,7 mV. Gel chứa hệ vi tiểu phân Piperine: Nồng độ tá dược tạo gel: Carbopol 0,8%, HPMC 2%; Gel có thể chất mịn màng, trong, đồng nhất và không phân lớp, có khả năng bám dính tốt; pH 5,81 ± 0,31; Khả năng tạo gel trong ống nghiệm: gel tạo thành ngay lập tức, có thể duy trì trong thời gian 5 – 6 giờ.
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Dược học
Từ khóa tự do
Natri alginat
Từ khóa tự do
Piperin
Từ khóa tự do
Vi tiểu phân
Tác giả(bs) CN
Ninh Thị Kim Thu
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03635
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
23976
002
7
004
ILIB-26410
005
202507301007
008
250730s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201203
|b
admin
|c
202507301034
|d
ILIB
|y
202507301034
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
245
[ ]
|a
Nghiên cứu bào chế hệ chứa vi tiểu phân piperin sử dụng natri alginat :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học /
|c
Nguyễn Thị Diễm Quỳnh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
43tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Hệ vi tiểu phân piperin: Tỉ lệ chitosan/piperin là 0,5/1 (kl/kl); Tỉ lệ alginat/chitosan là 1/1 (kl/kl); Nồng độ Tween 80 là 1,5% (kl/tt); Nồng độ Lecithin là 0,5% (kl/tt); Tỉ lệ thể tích pha dầu/pha nước là 1/8 (tt/tt); Siêu âm ở nhiệt độ 2 – 8ᵒC trong 5 phút, công suất siêu âm 100W; Hệ vi tiểu phân piperin: KTTP 206,43 ± 2,96 nm, chỉ số đa phân tán (PDI) là 0,297 ±0,0092, EE% = 83,45 ± 0,25 %, thế zeta -26,27 ± 1,7 mV. Gel chứa hệ vi tiểu phân Piperine: Nồng độ tá dược tạo gel: Carbopol 0,8%, HPMC 2%; Gel có thể chất mịn màng, trong, đồng nhất và không phân lớp, có khả năng bám dính tốt; pH 5,81 ± 0,31; Khả năng tạo gel trong ống nghiệm: gel tạo thành ngay lập tức, có thể duy trì trong thời gian 5 – 6 giờ.
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Natri alginat
653
[ ]
|a
Piperin
653
[ ]
|a
Vi tiểu phân
700
[ ]
|a
Ninh Thị Kim Thu
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03635
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03635
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03635
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận