TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Giáo trình
084:
B2
Pháp luật - Chính sách y tế và Tổ chức y tế
: Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên khối ngành sức khỏe
Trần Thị Thúy Hà
Y học,
2025
H. :
207tr. ; 24cm
Tiếng Việt
Y tế công cộng
Chính sách
Pháp luật
Tổ chức y tế
Mô tả
Marc
Tài liệu in(5)
Mô tả biểu ghi
ID:
24179
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Trần Thị Thúy Hà
Nhan đề
Pháp luật - Chính sách y tế và Tổ chức y tế : Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên khối ngành sức khỏe / Trần Thị Thúy Hà
Thông tin xuất bản
H. :Y học,2025
Mô tả vật lý
207tr. ;24cm
Phụ chú
Trường ĐH Y Dược Hải Phòng - Khoa YTCC
Tóm tắt
Cuốn giáo trình được BM Y học xã hội, Khoa YTCC, Trường ĐH Y Dược Hải Phòng biên soạn dựa trên yêu cầu đổi mới chương trình đào tạo, nhằm cụ thể hóa các nội dung kiến thức, kỹ năng và thái độ được quy định trong chương trình đào tạo đối với mỗi môn học, ngành học ở trình độ dại học cũng như các tiến bộ về phương pháp giảng dạy, dánh giá chất lượng giáo dục đại học theo chương rình đào tạo BSĐK đổi mới HPET. Giáo trình có 8 bài học, với các nội dung: Pháp luật và chính sách y tế; Tổ chức và quản lý hệ thống y tế; Chăm sóc sức khỏe ban đầu; Lập kế hoạch y tế; Điều hành và giám sát các hoạt động y tế; Quản lý thông tin y tế; Tổ chức và quản lý bệnh viện.
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Chính sách
Từ khóa tự do
Pháp luật
Từ khóa tự do
Tổ chức y tế
Từ khóa tự do
Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Hải Ninh
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Bích Hồi
Địa chỉ
100Phòng đọc(5): PD16630-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24179
002
2
004
ILIB-26623
005
202508191608
008
250819s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201215
|b
admin
|c
202508191644
|d
ILIB
|y
202508191644
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Trần Thị Thúy Hà
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Pháp luật - Chính sách y tế và Tổ chức y tế :
|b
Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên khối ngành sức khỏe /
|c
Trần Thị Thúy Hà
260
[ ]
|a
H. :
|b
Y học,
|c
2025
300
[ ]
|a
207tr. ;
|c
24cm
500
[ ]
|a
Trường ĐH Y Dược Hải Phòng - Khoa YTCC
520
[ ]
|a
Cuốn giáo trình được BM Y học xã hội, Khoa YTCC, Trường ĐH Y Dược Hải Phòng biên soạn dựa trên yêu cầu đổi mới chương trình đào tạo, nhằm cụ thể hóa các nội dung kiến thức, kỹ năng và thái độ được quy định trong chương trình đào tạo đối với mỗi môn học, ngành học ở trình độ dại học cũng như các tiến bộ về phương pháp giảng dạy, dánh giá chất lượng giáo dục đại học theo chương rình đào tạo BSĐK đổi mới HPET. Giáo trình có 8 bài học, với các nội dung: Pháp luật và chính sách y tế; Tổ chức và quản lý hệ thống y tế; Chăm sóc sức khỏe ban đầu; Lập kế hoạch y tế; Điều hành và giám sát các hoạt động y tế; Quản lý thông tin y tế; Tổ chức và quản lý bệnh viện.
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Chính sách
653
[ ]
|a
Pháp luật
653
[ ]
|a
Tổ chức y tế
653
[ ]
|a
Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Nguyễn Hải Ninh
|e
tg.
700
[ ]
|a
Trần Thị Bích Hồi
|e
Đồng cb.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng đọc
|j
(5): PD16630-4
890
[ ]
|a
5
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PD16634
5
Phòng đọc
#1
PD16634
Nơi lưu
Phòng đọc
Tình trạng
2
PD16633
4
Phòng đọc
#2
PD16633
Nơi lưu
Phòng đọc
Tình trạng
3
PD16632
3
Phòng đọc
#3
PD16632
Nơi lưu
Phòng đọc
Tình trạng
4
PD16631
2
Phòng đọc
#4
PD16631
Nơi lưu
Phòng đọc
Tình trạng
5
PD16630
1
Phòng đọc
#5
PD16630
Nơi lưu
Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận