TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B9
KẾT QUẢ CHUYỂN PHÔI NANG ĐƯỢC THỰC HIỆN THEO 2 PHƯƠNG PHÁP SINH THIẾT MR ATHUR 2005 VÀ CAPALBO 2014
Trần Thị Thủy
2024
HP.,
10tr.
Tiếng Việt
Mô phôi
Capalbo 2014
Hỗ trợ thoát màng
MR Athur 2005
Sinh thiết phôi
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24421
Kí hiệu phân loại
B9
Tác giả CN
Trần Thị Thủy
Nhan đề
KẾT QUẢ CHUYỂN PHÔI NANG ĐƯỢC THỰC HIỆN THEO 2 PHƯƠNG PHÁP SINH THIẾT: MR ATHUR 2005 VÀ CAPALBO 2014 / Trần Thị Thủy
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Phân tích dữ liệu từ 172 phôi đã được chuyển, chúng tôi chia thành 2 nhóm, nhóm 1 gồm 105 phôi được sinh thiết theo phương pháp MR Athur 2005 – chiếm tỉ lệ 61%, nhóm 2 gồm 67 phôi được sinh thiết theo phương pháp Capalbo 2014 - chiếm tỉ lệ 39%. Tỉ lệ phôi tốt ở cả hai nhóm đều chiếm trên 50%. Phôi trung bình chiếm tỉ lệ rất thấp, chỉ dưới ¼ ở cả hai nhóm. Tỉ lệ phôi tốt, khá, trung bình giữa hai nhóm không có sự khác biệt với p = 0,2. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về tỉ lệ có thai làm tổ (53,3% so với 44,8%, p = 0,2), thai lâm sàng (48,6% so với 44,8%, p = 0,6) cũng như trẻ sinh sống (47,6% so với 36,4%, p = 0,1) giữa hai nhóm
Thuật ngữ chủ đề
Mô phôi
Từ khóa tự do
Capalbo 2014
Từ khóa tự do
Hỗ trợ thoát màng
Từ khóa tự do
Mô phôi
Từ khóa tự do
MR Athur 2005
Từ khóa tự do
Sinh thiết phôi
Tác giả(bs) CN
Hoàng Minh Ngân
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Đình Tảo
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24011
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24421
002
4
004
ILIB-26865
005
202509121409
008
250912s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201230
|b
admin
|c
202509121427
|d
ILIB
|y
202509121427
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B9
100
[ ]
|a
Trần Thị Thủy
245
[0 0]
|a
KẾT QUẢ CHUYỂN PHÔI NANG ĐƯỢC THỰC HIỆN THEO 2 PHƯƠNG PHÁP SINH THIẾT: MR ATHUR 2005 VÀ CAPALBO 2014 /
|c
Trần Thị Thủy
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Phân tích dữ liệu từ 172 phôi đã được chuyển, chúng tôi chia thành 2 nhóm, nhóm 1 gồm 105 phôi được sinh thiết theo phương pháp MR Athur 2005 – chiếm tỉ lệ 61%, nhóm 2 gồm 67 phôi được sinh thiết theo phương pháp Capalbo 2014 - chiếm tỉ lệ 39%. Tỉ lệ phôi tốt ở cả hai nhóm đều chiếm trên 50%. Phôi trung bình chiếm tỉ lệ rất thấp, chỉ dưới ¼ ở cả hai nhóm. Tỉ lệ phôi tốt, khá, trung bình giữa hai nhóm không có sự khác biệt với p = 0,2. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về tỉ lệ có thai làm tổ (53,3% so với 44,8%, p = 0,2), thai lâm sàng (48,6% so với 44,8%, p = 0,6) cũng như trẻ sinh sống (47,6% so với 36,4%, p = 0,1) giữa hai nhóm
650
[ ]
|a
Mô phôi
653
[ ]
|a
Capalbo 2014
653
[ ]
|a
Hỗ trợ thoát màng
653
[ ]
|a
Mô phôi
653
[ ]
|a
MR Athur 2005
653
[ ]
|a
Sinh thiết phôi
700
[ #]
|a
Hoàng Minh Ngân
700
[ #]
|a
Nguyễn Đình Tảo
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24011
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24011
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24011
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận