TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Ứng dụng xét nghiệm Human Papilloma Virus mRNA trên bệnh nhân khám phụ khoa tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2024

Ứng dụng xét nghiệm Human Papilloma Virus mRNA trên bệnh nhân khám phụ khoa tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2024

 2024
 HP., 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24563
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Đào Thị Hải Yến
Nhan đề Ứng dụng xét nghiệm Human Papilloma Virus mRNA trên bệnh nhân khám phụ khoa tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2024 / Đào Thị Hải Yến
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình của nhóm đối tượng nghiên cứu là 38,54 ± 10,23 tuổi. Có tiền sử can thiệp CTC là 4,6%. Kết quả khám lâm sàng CTC bình thường chiếm 35,6%, viêm teo CTC 37,7%. Kết quả tế bào học HSIL và LSIL là 0,5% và 0,4%. Kết quả soi CTC cho kết quả bình thường (54,7%), viêm (35,9%), vết trắng (0,7%) và u xơ CTC (0,1%). Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% đối tượng nghiên cứu, trong đó 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất (6,8%), nhiễm HPV 16 là 2,4% và HPV 18 là 0,8%, chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác (0,1%). Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp CTC có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001).
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do HPV
Từ khóa tự do mRNA
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Đào Thị Thái Dương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24031
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124563
0024
004ILIB-27007
005202509291509
008250929s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201239 |b admin |c 202509291521 |d ILIB |y 202509291521 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Đào Thị Hải Yến
245[0 0] |a Ứng dụng xét nghiệm Human Papilloma Virus mRNA trên bệnh nhân khám phụ khoa tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2024 / |c Đào Thị Hải Yến
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình của nhóm đối tượng nghiên cứu là 38,54 ± 10,23 tuổi. Có tiền sử can thiệp CTC là 4,6%. Kết quả khám lâm sàng CTC bình thường chiếm 35,6%, viêm teo CTC 37,7%. Kết quả tế bào học HSIL và LSIL là 0,5% và 0,4%. Kết quả soi CTC cho kết quả bình thường (54,7%), viêm (35,9%), vết trắng (0,7%) và u xơ CTC (0,1%). Tỉ lệ nhiễm HPV chiếm 10% đối tượng nghiên cứu, trong đó 12 type nguy cơ cao chiếm tỉ lệ cao nhất (6,8%), nhiễm HPV 16 là 2,4% và HPV 18 là 0,8%, chỉ có 1 phụ nữ đồng nhiễm HPV type 16 và 12 type nguy cơ cao khác (0,1%). Nhóm đối tượng có tiền sử can thiệp CTC có tỉ lệ nhiễm HPV cao gấp 37,7 lần nhóm không có tiền sử can thiệp (p<0,001).
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a HPV
653[ ] |a mRNA
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ #] |a Đào Thị Thái Dương
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24031
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24031 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24031
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận