TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI BỆNH THẬN MẠN TRÊN BỆNH ĐTĐ TIP2 TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG 2025

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI BỆNH THẬN MẠN TRÊN BỆNH ĐTĐ TIP2 TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG 2025

 2024
 HP., 9tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24631
Kí hiệu phân loại C17
Tác giả CN Trần Thị Xen
Nhan đề NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI BỆNH THẬN MẠN TRÊN BỆNH ĐTĐ TIP2 TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG 2025 / Trần Thị Xen
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 9tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình là 67,72 tuổi. Nhóm tuổi gặp nhiều nhất là 60-79 tuổi, chiếm 69,16%. Tỉ số nữ:nam là 1,13/1. Thời gian mắc bệnh trung bình là 8,68 ± 7,05 năm, cao nhất là nhóm từ 5 đến 10 năm chiếm 49,44%, thấp nhất ở nhóm < 5 năm chiếm 15,83%. Nhóm bệnh nhân có kèm bệnh tăng huyết áp chiểm tỷ lệ cao với 68,89%, có rối loạn lipid máu chiếm 60,83%, có bệnh mạch vành 11,94%. Có 78 người có protein niệu (+) chiếm 21,67%, 66 người có MLCT <60 ml/phút/1,73m2 chiếm 18,33%. Tỷ lệ kiểm soát HbA1C và Glucose máu đói đạt mục tiêu tương ứng là 39,17% và 28,33%; không có sự khác nhau giữa nam và nữ. Tỷ lệ bệnh nhân thực hiện đúng cả 5 nội khuyến cáo phòng chống biến chứng thận chỉ chiếm 18,33%, đặc biệt số bệnh nhân tuân thủ chế độ ăn còn khá thấp chỉ chiếm 32,78%
Thuật ngữ chủ đề Đái tháo đường
Từ khóa tự do Bệnh thận mạn
Từ khóa tự do Đái tháo đường tip 2
Từ khóa tự do Đài tháo đường
Tác giả(bs) CN Lê Thị Yến
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Hồng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24043
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124631
0024
004ILIB-27075
005202509301509
008250930s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201243 |b admin |c 202509301537 |d ILIB |y 202509301537 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C17
100[ ] |a Trần Thị Xen
245[0 0] |a NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ VỚI BỆNH THẬN MẠN TRÊN BỆNH ĐTĐ TIP2 TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG 2025 / |c Trần Thị Xen
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 9tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 67,72 tuổi. Nhóm tuổi gặp nhiều nhất là 60-79 tuổi, chiếm 69,16%. Tỉ số nữ:nam là 1,13/1. Thời gian mắc bệnh trung bình là 8,68 ± 7,05 năm, cao nhất là nhóm từ 5 đến 10 năm chiếm 49,44%, thấp nhất ở nhóm < 5 năm chiếm 15,83%. Nhóm bệnh nhân có kèm bệnh tăng huyết áp chiểm tỷ lệ cao với 68,89%, có rối loạn lipid máu chiếm 60,83%, có bệnh mạch vành 11,94%. Có 78 người có protein niệu (+) chiếm 21,67%, 66 người có MLCT <60 ml/phút/1,73m2 chiếm 18,33%. Tỷ lệ kiểm soát HbA1C và Glucose máu đói đạt mục tiêu tương ứng là 39,17% và 28,33%; không có sự khác nhau giữa nam và nữ. Tỷ lệ bệnh nhân thực hiện đúng cả 5 nội khuyến cáo phòng chống biến chứng thận chỉ chiếm 18,33%, đặc biệt số bệnh nhân tuân thủ chế độ ăn còn khá thấp chỉ chiếm 32,78%
650[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Bệnh thận mạn
653[ ] |a Đái tháo đường tip 2
653[ ] |a Đài tháo đường
700[ #] |a Lê Thị Yến
700[ #] |a Vũ Thị Hồng
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24043
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24043 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24043
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận