TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỪA CÂN, BÉO PHÌ CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG

THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỪA CÂN, BÉO PHÌ CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG

 2024
 HP., 7tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24713
Kí hiệu phân loại B6
Tác giả CN Nguyễn Văn Tâm
Nhan đề THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỪA CÂN, BÉO PHÌ CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG / Nguyễn Văn Tâm
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 7tr.
Tóm tắt Tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (OR: 1,65; 95%CI: 1,04- 2,61); tăng huyết áp (OR: 1,85; 95%CI:1,03-3,32); thói quen ăn đêm (OR: 2,58; 95%CI:1,32-5,08); tập thể dục không thường xuyên (OR:1,73; 95%CI:1,03-2,91); tuổi nghề > 20 năm (OR:1,68; 95%CI: 1,03-2,75); tư thế lao động chỉ đứng (OR:1,65; 95%CI: 1,04-2,62)
Thuật ngữ chủ đề Y học lao động
Từ khóa tự do Công nhân chế biến thủy sản
Từ khóa tự do Thừa cân béo phì
Từ khóa tự do Y học lao động
Tác giả(bs) CN Đoàn Thị Phương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24063
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124713
0024
004ILIB-27157
005202510081010
008251008s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201248 |b admin |c 202510081008 |d ILIB |y 202510081008 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B6
100[ ] |a Nguyễn Văn Tâm
245[0 0] |a THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN THỪA CÂN, BÉO PHÌ CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG / |c Nguyễn Văn Tâm
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 7tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (OR: 1,65; 95%CI: 1,04- 2,61); tăng huyết áp (OR: 1,85; 95%CI:1,03-3,32); thói quen ăn đêm (OR: 2,58; 95%CI:1,32-5,08); tập thể dục không thường xuyên (OR:1,73; 95%CI:1,03-2,91); tuổi nghề > 20 năm (OR:1,68; 95%CI: 1,03-2,75); tư thế lao động chỉ đứng (OR:1,65; 95%CI: 1,04-2,62)
650[ ] |a Y học lao động
653[ ] |a Công nhân chế biến thủy sản
653[ ] |a Thừa cân béo phì
653[ ] |a Y học lao động
700[ #] |a Đoàn Thị Phương
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24063
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24063 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24063
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận