TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

 2024
 HP., 13tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24775
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Lê Thế Sơn
Nhan đề Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 / Lê Thế Sơn
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 13tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình 61,6 ± 13,1. Tỷ lệ nam/ nữ là 7,2/1. 87,8% u bàng quang phát hiện lần đầu, đơn u chiếm 85,4%, u có cuống chiếm 79,5%. 100% phẫu thuật thành công, không có trường hợp nào phải chuyển mổ mở, tỷ lệ kích thích thần kinh bịt là 19,5%, không có trường hợp nào gặp tai biến biến chứng khác. Thời gian phẫu thuật trung bình 21,8 ± 9,9 phút, thời gian lưu ống thông niệu đạo trung bình là 1,8 ± 0,8 ngày, thời gian nằm viện trung bình 3,2 ± 1,2 ngày. Tỷ lệ có cơ trơn bàng quang trong mẫu bệnh phẩm là 63,41%.
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
Từ khóa tự do Phẫu thuật
Từ khóa tự do U bàng quang
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24076
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124775
0024
004ILIB-27219
005202510141010
008251014s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201251 |b admin |c 202510141001 |d ILIB |y 202510141000 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Lê Thế Sơn
245[0 0] |a Kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt u bàng quang nguyên khối điều trị u bàng quang nông tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 / |c Lê Thế Sơn
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 13tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 61,6 ± 13,1. Tỷ lệ nam/ nữ là 7,2/1. 87,8% u bàng quang phát hiện lần đầu, đơn u chiếm 85,4%, u có cuống chiếm 79,5%. 100% phẫu thuật thành công, không có trường hợp nào phải chuyển mổ mở, tỷ lệ kích thích thần kinh bịt là 19,5%, không có trường hợp nào gặp tai biến biến chứng khác. Thời gian phẫu thuật trung bình 21,8 ± 9,9 phút, thời gian lưu ống thông niệu đạo trung bình là 1,8 ± 0,8 ngày, thời gian nằm viện trung bình 3,2 ± 1,2 ngày. Tỷ lệ có cơ trơn bàng quang trong mẫu bệnh phẩm là 63,41%.
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a U bàng quang
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24076
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24076 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24076
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận