TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C19
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024
Nguyễn Đại Quảng
2024
HP.,
11tr.
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Bệnh trĩ
Điều trị trĩ hỗn hợp
Laser Diode
Trĩ độ II
Trĩ độ III
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24779
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Nguyễn Đại Quảng
Nhan đề
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024 / Nguyễn Đại Quảng
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
11tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 38,93 ± 10,7, tỉ lệ nam/ nữ là 1,14/1. Trĩ độ III chiếm tỉ lệ 63,3%. Thời gian mổ trung bình là 32,83 ± 7,51 phút. Điểm đau trung bình (VAS) ngày thứ 1 sau mổ là 4,20 ± 1,97, số ngày dùng thuốc giảm đau trung bình là 1,73 ± 0,52 ngày. Tình trạng bí tiểu sau mổ là 10,0%. Thời gian nằm viện trung bình là 2,17 ± 0,70 ngày. Tỉ lệ biến chứng chung là 0%. Thời gian theo dõi trung bình là 11,08 ± 3,43 tuần, điểm HDSS trung bình là 0,57, điểm SHS trung bình là 0,63.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Bệnh trĩ
Từ khóa tự do
Điều trị trĩ hỗn hợp
Từ khóa tự do
Laser Diode
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Trĩ độ II
Từ khóa tự do
Trĩ độ III
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24078
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24779
002
4
004
ILIB-27223
005
202510141010
008
251014s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201252
|b
admin
|c
202510141035
|d
ILIB
|y
202510141035
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Đại Quảng
245
[0 0]
|a
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TRĨ BẰNG LASER DIODE TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2024 /
|c
Nguyễn Đại Quảng
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
11tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 38,93 ± 10,7, tỉ lệ nam/ nữ là 1,14/1. Trĩ độ III chiếm tỉ lệ 63,3%. Thời gian mổ trung bình là 32,83 ± 7,51 phút. Điểm đau trung bình (VAS) ngày thứ 1 sau mổ là 4,20 ± 1,97, số ngày dùng thuốc giảm đau trung bình là 1,73 ± 0,52 ngày. Tình trạng bí tiểu sau mổ là 10,0%. Thời gian nằm viện trung bình là 2,17 ± 0,70 ngày. Tỉ lệ biến chứng chung là 0%. Thời gian theo dõi trung bình là 11,08 ± 3,43 tuần, điểm HDSS trung bình là 0,57, điểm SHS trung bình là 0,63.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Bệnh trĩ
653
[ ]
|a
Điều trị trĩ hỗn hợp
653
[ ]
|a
Laser Diode
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Trĩ độ II
653
[ ]
|a
Trĩ độ III
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24078
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24078
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24078
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận