TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP

ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP

 2024
 HP., 7tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24934
Kí hiệu phân loại B16
Tác giả CN Phan Xuân Cường
Nhan đề ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP / Phan Xuân Cường
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 7tr.
Tóm tắt tuổi trung bình 57,08. Tỷ lệ nam/nữ: 5/1. Phân bố vị trí u ở hạ hầu trên xương móng 38,9%, khoang miệng 30,6%. Kích thước trung bình 24,1mm. 97,2% giảm tín hiệu trên T1W, 80,6% tăng tín hiệu trên T2 dixon W, 88,9% có hạn chế khuếch tán, 91,7% có ngấm thuốc trên T1 dixon W Gado. Khả năng chẩn đoán mức độ ác tính của khối u trên T2W: Se 63,6%, Sp 66,7%, PPV 95,5%, tính chất hạn chế khuếch tán: Se 93,9%, Sp 66,7%, PPV 96,9%, trong đó hệ số khuếch tán biểu kiến ADC có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa nhóm lành tính và ác tính với p<0,005. Tính chất ngấm thuốc của khối u Se 93,9%, Sp 33,3%, PPV 93,9%
Thuật ngữ chủ đề Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do Cộng hưởng từ
Từ khóa tự do U khoang miệng và hầu họng
Tác giả(bs) CN Bùi Hoàng Tú
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Thu Huyền
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH24130
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124934
0024
004ILIB-27378
005202510281410
008251028s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201301 |b admin |c 202510281450 |d ILIB |y 202510281450 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B16
100[ ] |a Phan Xuân Cường
245[0 0] |a ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP / |c Phan Xuân Cường
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 7tr. |e File
520[ ] |a tuổi trung bình 57,08. Tỷ lệ nam/nữ: 5/1. Phân bố vị trí u ở hạ hầu trên xương móng 38,9%, khoang miệng 30,6%. Kích thước trung bình 24,1mm. 97,2% giảm tín hiệu trên T1W, 80,6% tăng tín hiệu trên T2 dixon W, 88,9% có hạn chế khuếch tán, 91,7% có ngấm thuốc trên T1 dixon W Gado. Khả năng chẩn đoán mức độ ác tính của khối u trên T2W: Se 63,6%, Sp 66,7%, PPV 95,5%, tính chất hạn chế khuếch tán: Se 93,9%, Sp 66,7%, PPV 96,9%, trong đó hệ số khuếch tán biểu kiến ADC có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa nhóm lành tính và ác tính với p<0,005. Tính chất ngấm thuốc của khối u Se 93,9%, Sp 33,3%, PPV 93,9%
650[ ] |a Chẩn đoán hình ảnh
653[ ] |a Chẩn đoán hình ảnh
653[ ] |a Cộng hưởng từ
653[ ] |a U khoang miệng và hầu họng
700[ #] |a Bùi Hoàng Tú
700[ #] |a Phạm Thị Thu Huyền
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH24130
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24130 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH24130
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận