TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B16
ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP
Phan Xuân Cường
2024
HP.,
7tr.
Tiếng Việt
Chẩn đoán hình ảnh
Cộng hưởng từ
U khoang miệng và hầu họng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24934
Kí hiệu phân loại
B16
Tác giả CN
Phan Xuân Cường
Nhan đề
ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP / Phan Xuân Cường
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
7tr.
Tóm tắt
tuổi trung bình 57,08. Tỷ lệ nam/nữ: 5/1. Phân bố vị trí u ở hạ hầu trên xương móng 38,9%, khoang miệng 30,6%. Kích thước trung bình 24,1mm. 97,2% giảm tín hiệu trên T1W, 80,6% tăng tín hiệu trên T2 dixon W, 88,9% có hạn chế khuếch tán, 91,7% có ngấm thuốc trên T1 dixon W Gado. Khả năng chẩn đoán mức độ ác tính của khối u trên T2W: Se 63,6%, Sp 66,7%, PPV 95,5%, tính chất hạn chế khuếch tán: Se 93,9%, Sp 66,7%, PPV 96,9%, trong đó hệ số khuếch tán biểu kiến ADC có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa nhóm lành tính và ác tính với p<0,005. Tính chất ngấm thuốc của khối u Se 93,9%, Sp 33,3%, PPV 93,9%
Thuật ngữ chủ đề
Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do
Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do
Cộng hưởng từ
Từ khóa tự do
U khoang miệng và hầu họng
Tác giả(bs) CN
Bùi Hoàng Tú
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thu Huyền
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24130
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24934
002
4
004
ILIB-27378
005
202510281410
008
251028s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201301
|b
admin
|c
202510281450
|d
ILIB
|y
202510281450
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B16
100
[ ]
|a
Phan Xuân Cường
245
[0 0]
|a
ĐỐI SÁNH KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ HÌNH ẢNH CHỤP CHT 1.5 TESLA TRONG CÁC BỆNH LÝ U VÙNG KHOANG MIỆNG VÀ HẦU HỌNG TRÊN XƯƠNG MÓNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP /
|c
Phan Xuân Cường
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
7tr.
|e
File
520
[ ]
|a
tuổi trung bình 57,08. Tỷ lệ nam/nữ: 5/1. Phân bố vị trí u ở hạ hầu trên xương móng 38,9%, khoang miệng 30,6%. Kích thước trung bình 24,1mm. 97,2% giảm tín hiệu trên T1W, 80,6% tăng tín hiệu trên T2 dixon W, 88,9% có hạn chế khuếch tán, 91,7% có ngấm thuốc trên T1 dixon W Gado. Khả năng chẩn đoán mức độ ác tính của khối u trên T2W: Se 63,6%, Sp 66,7%, PPV 95,5%, tính chất hạn chế khuếch tán: Se 93,9%, Sp 66,7%, PPV 96,9%, trong đó hệ số khuếch tán biểu kiến ADC có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa nhóm lành tính và ác tính với p<0,005. Tính chất ngấm thuốc của khối u Se 93,9%, Sp 33,3%, PPV 93,9%
650
[ ]
|a
Chẩn đoán hình ảnh
653
[ ]
|a
Chẩn đoán hình ảnh
653
[ ]
|a
Cộng hưởng từ
653
[ ]
|a
U khoang miệng và hầu họng
700
[ #]
|a
Bùi Hoàng Tú
700
[ #]
|a
Phạm Thị Thu Huyền
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24130
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24130
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24130
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận