TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Liên quan và giá trị dự báo của độ dày mô mỡ dưới da bụng, vòng eo, chỉ số eo hông và BMI 3 tháng đầu thai kì với đái tháo đường thai kì
Đỗ Quang Anh
2024
HP.,
23tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chỉ số khối cơ thể
Đái tháo đường thai kỳ
Độ dày mỡ dưới da bụng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25018
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Đỗ Quang Anh
Nhan đề
Liên quan và giá trị dự báo của độ dày mô mỡ dưới da bụng, vòng eo, chỉ số eo hông và BMI 3 tháng đầu thai kì với đái tháo đường thai kì / Đỗ Quang Anh
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
23tr.
Tóm tắt
Tổng cộng 256 thai phụ được theo dõi từ quý I đến thời điểm chẩn đoán ĐTĐTK. Nhóm ĐTĐTK có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê so với nhóm không mắc ĐTĐTK về các đặc điểm nền (tuổi mẹ, tiền sử ĐTĐTK), vòng eo, WHR, cân nặng, SAT và BMI. Phân tích hồi quy logistic đơn biến cho thấy các yếu tố như: tuổi mẹ cao khi mang thai, tiền sử ĐTĐTK, thụ tinh trong ống nghiệm (HTSS), vòng eo lớn, WHR cao, SAT dày và BMI cao đều liên quan đến tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK. Trong phân tích hồi quy logistic đa biến có hiệu chỉnh cho các yếu tố nền, các chỉ số nhân trắc vẫn cho thấy mối liên quan độc lập với nguy cơ ĐTĐTK.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chỉ số khối cơ thể
Từ khóa tự do
Đái tháo đường thai kỳ
Từ khóa tự do
Độ dày mỡ dưới da bụng
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Huy Tưởng
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Tâm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH24154
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25018
002
4
004
ILIB-27462
005
202511051511
008
251105s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201306
|b
admin
|c
202511051539
|d
ILIB
|y
202511051538
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Đỗ Quang Anh
245
[0 0]
|a
Liên quan và giá trị dự báo của độ dày mô mỡ dưới da bụng, vòng eo, chỉ số eo hông và BMI 3 tháng đầu thai kì với đái tháo đường thai kì /
|c
Đỗ Quang Anh
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
23tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tổng cộng 256 thai phụ được theo dõi từ quý I đến thời điểm chẩn đoán ĐTĐTK. Nhóm ĐTĐTK có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê so với nhóm không mắc ĐTĐTK về các đặc điểm nền (tuổi mẹ, tiền sử ĐTĐTK), vòng eo, WHR, cân nặng, SAT và BMI. Phân tích hồi quy logistic đơn biến cho thấy các yếu tố như: tuổi mẹ cao khi mang thai, tiền sử ĐTĐTK, thụ tinh trong ống nghiệm (HTSS), vòng eo lớn, WHR cao, SAT dày và BMI cao đều liên quan đến tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK. Trong phân tích hồi quy logistic đa biến có hiệu chỉnh cho các yếu tố nền, các chỉ số nhân trắc vẫn cho thấy mối liên quan độc lập với nguy cơ ĐTĐTK.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chỉ số khối cơ thể
653
[ ]
|a
Đái tháo đường thai kỳ
653
[ ]
|a
Độ dày mỡ dưới da bụng
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ #]
|a
Nguyễn Huy Tưởng
700
[ #]
|a
Vũ Văn Tâm
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH24154
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24154
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH24154
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận