banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị phẫu thuật gãy tầng giữa mặt : : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt

Kết quả điều trị phẫu thuật gãy tầng giữa mặt : : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt

 2025
 Hải Phòng :, 82tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25372
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Bùi Công Tuấn
Nhan đề Kết quả điều trị phẫu thuật gãy tầng giữa mặt
Phụ đề Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt
Thông tin xuất bản Hải Phòng :,2025
Mô tả vật lý 82tr. ;27cm
Tóm tắt Gãy tầng giữa mặt chủ yếu gặp ở nam giới (66,67%), nhóm tuổi 31-40 (31,48%). Nguyên nhân chủ yếu do tai nạn giao thông (74,08%). Các triệu chứng lâm sàng thường gặp là sờ đau chói, di lệch (92,59%); rách phần mềm (87,04%). Đánh giá kết quả điều trị tốt-khá ở các thời điểm sau 7 ngày (72,22%-27,78%); sau 3 tháng (62,96%-37,04%) và sau 6 tháng (65,52%-34,48%)
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Răng hàm mặt; Nẹp vít; Gãy tầng giữa mặt; Phẫu thuật hàm mặt
Tác giả(bs) CN Phạm Thanh Hải - hd.
Tác giả(bs) CN Phạm Hoàng Tuấn - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03664
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialv_thumbimage.png
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00125372
0028
004ILIB-28244
005202607010922
008260121s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260701092209 |b oanh |c 202601210934 |d ILIB |y 202601210934 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Bùi Công Tuấn
245[ ] |a Kết quả điều trị phẫu thuật gãy tầng giữa mặt : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Răng hàm mặt / |c Bùi Công Tuấn
260[ ] |a Hải Phòng :, |c 2025
300[ ] |a 82tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Gãy tầng giữa mặt chủ yếu gặp ở nam giới (66,67%), nhóm tuổi 31-40 (31,48%). Nguyên nhân chủ yếu do tai nạn giao thông (74,08%). Các triệu chứng lâm sàng thường gặp là sờ đau chói, di lệch (92,59%); rách phần mềm (87,04%). Đánh giá kết quả điều trị tốt-khá ở các thời điểm sau 7 ngày (72,22%-27,78%); sau 3 tháng (62,96%-37,04%) và sau 6 tháng (65,52%-34,48%)
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Nẹp vít
653[ ] |a Gãy tầng giữa mặt
653[ ] |a Phẫu thuật hàm mặt
690[ ] |a Khoa Răng hàm mặt
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Răng Hàm Mặt
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Răng hàm mặt
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt
700[ ] |a Phạm Thanh Hải |e hd.
700[ ] |a Phạm Hoàng Tuấn |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03664
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialv_thumbimage.png
890[ ] |a 1 |b 1 |c 1 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03664 1 Kho tra cứu
#1 PTC03664
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận