TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật nội soi u lành tuyến thượng thận tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật nội soi u lành tuyến thượng thận tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 89tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25646
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Hồ Văn Hoàng
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật nội soi u lành tuyến thượng thận tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Hồ Văn Hoàng
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 89tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình là 48,04, nữ giới chiếm ưu thế với tỷ lệ 3/1. Tăng huyết áp là biểu hiện nổi bật nhất (80,7%). Hạ kali máu là rối loạn điện giải đặc trưng (61,4%), đặc biệt ở nhóm Hội chứng Conn (87,1%); U không chế tiết có kích thước trung bình (50,44 mm) lớn hơn đáng kể so với u có chức năng (23-30 mm); Kết quả phẫu thuật: PTNS cho thấy kết quả an toàn và hiệu quả với thời gian mổ trung bình ngắn (68,07 phút), lượng máu mất ít, và không có biến chứng nặng (độ III-V); Hiệu quả điều trị: Tỷ lệ tăng huyết áp sau mổ giảm, từ 80,7% xuống chỉ còn 8,89% tại thời điểm tái khám.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi
Từ khóa tự do Tăng huyết áp
Từ khóa tự do U lành tuyến thượng thận
Từ khóa tự do U tuyến thượng thận
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Hương
Tác giả(bs) CN Phạm Xuân Hùng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03642
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00125646
0028
004ILIB-28093
005202601150901
008260115s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201344 |b admin |c 202601150949 |d ILIB |y 202601150949 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Hồ Văn Hoàng
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật nội soi u lành tuyến thượng thận tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / |c Hồ Văn Hoàng
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 89tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 48,04, nữ giới chiếm ưu thế với tỷ lệ 3/1. Tăng huyết áp là biểu hiện nổi bật nhất (80,7%). Hạ kali máu là rối loạn điện giải đặc trưng (61,4%), đặc biệt ở nhóm Hội chứng Conn (87,1%); U không chế tiết có kích thước trung bình (50,44 mm) lớn hơn đáng kể so với u có chức năng (23-30 mm); Kết quả phẫu thuật: PTNS cho thấy kết quả an toàn và hiệu quả với thời gian mổ trung bình ngắn (68,07 phút), lượng máu mất ít, và không có biến chứng nặng (độ III-V); Hiệu quả điều trị: Tỷ lệ tăng huyết áp sau mổ giảm, từ 80,7% xuống chỉ còn 8,89% tại thời điểm tái khám.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
653[ ] |a Tăng huyết áp
653[ ] |a U lành tuyến thượng thận
653[ ] |a U tuyến thượng thận
700[ ] |a Nguyễn Văn Hương |e hd.
700[ ] |a Phạm Xuân Hùng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03642
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03642 1 Phòng tra cứu Đang xử lý
#1 PTC03642
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng Đang xử lý
Bình luận