TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa
Nguyễn Hùng Dũng
Hải Phòng,
2025
Hải Phòng :
83tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Dẫn lưu kín
Máu tụ dưới màng cứng mạn tính
Phẫu thuật khoan sọ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25768
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Nguyễn Hùng Dũng
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Nguyễn Hùng Dũng
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý
83tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình: 66,3 ± 12,7 tuổi; nam giới chiếm 71,7%. Tiền sử: 96,7% có chấn thương, chủ yếu tai nạn sinh hoạt; 25% tăng huyết áp, 18,2% bệnh tim mạch (có dùng thuốc chống đông). Triệu chứng lâm sàng: 100% đau đầu, 13,3% nôn, 38,3% yếu hoặc liệt nửa người. Thang điểm Glasgow (GCS) khi vào viện: ≥14 điểm chiếm 86,7%, 9–13 điểm chiếm 13,3%. Đặc điểm cận lâm sàng: 81,7% khối máu tụ nằm một bên bán cầu (bên trái 55%). Tỷ trọng hỗn hợp chiếm 70%, Di lệch đường giữa trung bình: 7,2 ± 2,6 mm. Sau phẫu thuật: 93,3% cải thiện rõ rệt tri giác sau 7 ngày, 100% giảm kích thước máu tụ trên CLVT. Thời gian nằm viện trung bình 7,8 ± 2,1 ngày. Biến chứng: 8,3% (tràn khí nội sọ và máu tụ). Kết quả sau 1 tháng (theo GOS):Tốt và rất tốt: 91,7%, Có di chứng nhẹ: 8,3%.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Dẫn lưu kín
Từ khóa tự do
Máu tụ dưới màng cứng mạn tính
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật khoan sọ
Tác giả(bs) CN
Hoàng Kim Tuân
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Bảo Trân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03658
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
25768
002
8
004
ILIB-28215
005
202601201501
008
260120s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201351
|b
admin
|c
202601201536
|d
ILIB
|y
202601201536
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Hùng Dũng
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Nguyễn Hùng Dũng
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2025
300
[ ]
|a
83tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình: 66,3 ± 12,7 tuổi; nam giới chiếm 71,7%. Tiền sử: 96,7% có chấn thương, chủ yếu tai nạn sinh hoạt; 25% tăng huyết áp, 18,2% bệnh tim mạch (có dùng thuốc chống đông). Triệu chứng lâm sàng: 100% đau đầu, 13,3% nôn, 38,3% yếu hoặc liệt nửa người. Thang điểm Glasgow (GCS) khi vào viện: ≥14 điểm chiếm 86,7%, 9–13 điểm chiếm 13,3%. Đặc điểm cận lâm sàng: 81,7% khối máu tụ nằm một bên bán cầu (bên trái 55%). Tỷ trọng hỗn hợp chiếm 70%, Di lệch đường giữa trung bình: 7,2 ± 2,6 mm. Sau phẫu thuật: 93,3% cải thiện rõ rệt tri giác sau 7 ngày, 100% giảm kích thước máu tụ trên CLVT. Thời gian nằm viện trung bình 7,8 ± 2,1 ngày. Biến chứng: 8,3% (tràn khí nội sọ và máu tụ). Kết quả sau 1 tháng (theo GOS):Tốt và rất tốt: 91,7%, Có di chứng nhẹ: 8,3%.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Dẫn lưu kín
653
[ ]
|a
Máu tụ dưới màng cứng mạn tính
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật khoan sọ
700
[ ]
|a
Hoàng Kim Tuân
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Bảo Trân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03658
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03658
1
Phòng tra cứu
Đang xử lý
#1
PTC03658
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Đang xử lý
Bình luận