TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị ung thư biểu mô vảy vùng mặt tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị ung thư biểu mô vảy vùng mặt tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 84tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25868
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Hà Xuân Khôi
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị ung thư biểu mô vảy vùng mặt tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / Hà Xuân Khôi
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 84tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ nam/nữ 1,13/1; tuổi trung bình 75,3. Bệnh xuất hiện < 1 năm ở 59,4%. Lý do vào viện chủ yếu là sùi (56,3%) và loét (21,9%). Tổn thương gặp nhiều nhất ở má (31,3%) và mũi (28,1%). Đa số u < 5 cm và giai đoạn I–II (93,8%). UTBMV biệt hoá tốt chiếm 59,4%. Siêu âm phát hiện hạch nghi ngờ 6,3%; MRI cho thấy 83,3% u khu trú da. Phẫu thuật tạo hình chủ yếu bằng vạt xoay (53,1%) và vạt dồn đẩy (34,4%). Rìa cắt an toàn đạt 90,6%; biến chứng sau mổ 6,3%. Kết quả sớm và sau 3 tháng trên 90% tốt. Không ghi nhận tái phát hay di căn; 12,5% được điều trị bổ trợ
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ung thư biểu mô vảy vùng mặt
Từ khóa tự do Ung thư da
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt
Tác giả(bs) CN Trần Quang Hưng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03676
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00125868
0028
004ILIB-28316
005202601231401
008260123s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201356 |b admin |c 202601231433 |d ILIB |y 202601231433 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Hà Xuân Khôi
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị ung thư biểu mô vảy vùng mặt tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : |b Luận văn Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / |c Hà Xuân Khôi
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 84tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam/nữ 1,13/1; tuổi trung bình 75,3. Bệnh xuất hiện < 1 năm ở 59,4%. Lý do vào viện chủ yếu là sùi (56,3%) và loét (21,9%). Tổn thương gặp nhiều nhất ở má (31,3%) và mũi (28,1%). Đa số u < 5 cm và giai đoạn I–II (93,8%). UTBMV biệt hoá tốt chiếm 59,4%. Siêu âm phát hiện hạch nghi ngờ 6,3%; MRI cho thấy 83,3% u khu trú da. Phẫu thuật tạo hình chủ yếu bằng vạt xoay (53,1%) và vạt dồn đẩy (34,4%). Rìa cắt an toàn đạt 90,6%; biến chứng sau mổ 6,3%. Kết quả sớm và sau 3 tháng trên 90% tốt. Không ghi nhận tái phát hay di căn; 12,5% được điều trị bổ trợ
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ung thư biểu mô vảy vùng mặt
653[ ] |a Ung thư da
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
700[ ] |a Trần Quang Hưng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03676
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03676 1 Phòng tra cứu Đang xử lý
#1 PTC03676
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng Đang xử lý
Bình luận