TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí

Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2025
 Hải Phòng : 101tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25884
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Đào Hồng Tuyến
Nhan đề Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Đào Hồng Tuyến
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 101tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình: 53,7 11,48 tuổi; Diện tích bề mặt sỏi trung bình 280,47 139,59 mm²; Số lượng sỏi: 60% bệnh nhân có 1 viên sỏi, còn lại có từ 2 viên trở lên; Phân độ sỏi: chủ yếu là sỏi độ 2 (50%), sỏi độ 3 (26,7%), độ 1 (23,3%); Số lần chọc dò: 98,3% 1 lần chọc, còn lại 2 lần chọc; Số đường hầm: 100% 1 đường hầm; Thời gian tán sỏi: 67 24,94 phút; Tỷ lệ biến chứng sau mổ: sốt chiếm 8,3%, chảy máu 1,7%, rò nước tiểu 1,7%, tụt dẫn lưu thận chiếm 1,7%; Tỷ lệ sạch sỏi ngay sau mổ là 65% ; sau 1 tháng là 68,3%; sau 3 tháng là 75%; Kết quả chung sau mổ: 44 BN đạt kết quả tốt (73,3%), 16 BN có kết quả trung bình (26,7%) và không có BN có kết quả xấu
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do mPCNL
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Sỏi thận
Từ khóa tự do Tán sỏi qua da
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Thương
Tác giả(bs) CN Trần Anh Cường
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03679
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00125884
0028
004ILIB-28332
005202601271501
008260127s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331201357 |b admin |c 202601271553 |d ILIB |y 202601271553 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Đào Hồng Tuyến
245[ ] |a Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / |c Đào Hồng Tuyến
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 101tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình: 53,7 11,48 tuổi; Diện tích bề mặt sỏi trung bình 280,47 139,59 mm²; Số lượng sỏi: 60% bệnh nhân có 1 viên sỏi, còn lại có từ 2 viên trở lên; Phân độ sỏi: chủ yếu là sỏi độ 2 (50%), sỏi độ 3 (26,7%), độ 1 (23,3%); Số lần chọc dò: 98,3% 1 lần chọc, còn lại 2 lần chọc; Số đường hầm: 100% 1 đường hầm; Thời gian tán sỏi: 67 24,94 phút; Tỷ lệ biến chứng sau mổ: sốt chiếm 8,3%, chảy máu 1,7%, rò nước tiểu 1,7%, tụt dẫn lưu thận chiếm 1,7%; Tỷ lệ sạch sỏi ngay sau mổ là 65% ; sau 1 tháng là 68,3%; sau 3 tháng là 75%; Kết quả chung sau mổ: 44 BN đạt kết quả tốt (73,3%), 16 BN có kết quả trung bình (26,7%) và không có BN có kết quả xấu
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a mPCNL
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Sỏi thận
653[ ] |a Tán sỏi qua da
700[ ] |a Phạm Văn Thương |e hd.
700[ ] |a Trần Anh Cường |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03679
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03679 1 Phòng tra cứu Đang xử lý
#1 PTC03679
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng Đang xử lý
Bình luận