TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa
Đào Hồng Tuyến
Hải Phòng,
2025
Hải Phòng :
101tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
mPCNL
Sỏi thận
Tán sỏi qua da
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25884
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Đào Hồng Tuyến
Nhan đề
Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa / Đào Hồng Tuyến
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý
101tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình: 53,7 11,48 tuổi; Diện tích bề mặt sỏi trung bình 280,47 139,59 mm²; Số lượng sỏi: 60% bệnh nhân có 1 viên sỏi, còn lại có từ 2 viên trở lên; Phân độ sỏi: chủ yếu là sỏi độ 2 (50%), sỏi độ 3 (26,7%), độ 1 (23,3%); Số lần chọc dò: 98,3% 1 lần chọc, còn lại 2 lần chọc; Số đường hầm: 100% 1 đường hầm; Thời gian tán sỏi: 67 24,94 phút; Tỷ lệ biến chứng sau mổ: sốt chiếm 8,3%, chảy máu 1,7%, rò nước tiểu 1,7%, tụt dẫn lưu thận chiếm 1,7%; Tỷ lệ sạch sỏi ngay sau mổ là 65% ; sau 1 tháng là 68,3%; sau 3 tháng là 75%; Kết quả chung sau mổ: 44 BN đạt kết quả tốt (73,3%), 16 BN có kết quả trung bình (26,7%) và không có BN có kết quả xấu
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
mPCNL
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Sỏi thận
Từ khóa tự do
Tán sỏi qua da
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
Tác giả(bs) CN
Trần Anh Cường
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03679
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
25884
002
8
004
ILIB-28332
005
202601271501
008
260127s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331201357
|b
admin
|c
202601271553
|d
ILIB
|y
202601271553
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Đào Hồng Tuyến
245
[ ]
|a
Kết quả tán sỏi qua da đường hầm nhỏ điều trị sỏi thận tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Đào Hồng Tuyến
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2025
300
[ ]
|a
101tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình: 53,7 11,48 tuổi; Diện tích bề mặt sỏi trung bình 280,47 139,59 mm²; Số lượng sỏi: 60% bệnh nhân có 1 viên sỏi, còn lại có từ 2 viên trở lên; Phân độ sỏi: chủ yếu là sỏi độ 2 (50%), sỏi độ 3 (26,7%), độ 1 (23,3%); Số lần chọc dò: 98,3% 1 lần chọc, còn lại 2 lần chọc; Số đường hầm: 100% 1 đường hầm; Thời gian tán sỏi: 67 24,94 phút; Tỷ lệ biến chứng sau mổ: sốt chiếm 8,3%, chảy máu 1,7%, rò nước tiểu 1,7%, tụt dẫn lưu thận chiếm 1,7%; Tỷ lệ sạch sỏi ngay sau mổ là 65% ; sau 1 tháng là 68,3%; sau 3 tháng là 75%; Kết quả chung sau mổ: 44 BN đạt kết quả tốt (73,3%), 16 BN có kết quả trung bình (26,7%) và không có BN có kết quả xấu
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
mPCNL
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Sỏi thận
653
[ ]
|a
Tán sỏi qua da
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Anh Cường
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03679
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03679
1
Phòng tra cứu
Đang xử lý
#1
PTC03679
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Đang xử lý
Bình luận