TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Giáo trình
084:
D2
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Tống Đình Quỳ
BKHN,
2007
H. :
233 tr. ; 29cm.
Tiếng Việt
Xác suất thống kê
Mô tả
Marc
Tài liệu in(584)
Mô tả biểu ghi
ID:
2606
Kí hiệu phân loại
D2
Tác giả CN
Tống Đình Quỳ
Nhan đề
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Thông tin xuất bản
H. :BKHN,2007
Mô tả vật lý
233 tr. ;29cm.
Tóm tắt
Khái niệm, định nghĩa và phương pháp tính xác suất thống kê. Sự kiện ngẫu nhiên và phép tính xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, mẫu thống kê, kiểm định giả thuyết
Thuật ngữ chủ đề
Xác suất thống kê
Địa chỉ
100Phòng đọc(7): PD06262-6, PD08574, PD08576
Địa chỉ
100Phòng mượn(577): PM17012-111, PM17513-612, PM17808, PM17810, PM17813-5, PM17818-9, PM17823-5, PM17829, PM17833-5, PM17839-40, PM17843-5, PM17848, PM17850, PM17854-5, PM17858-60, PM17864-5, PM17873-5, PM17877-930, PM22897, PM22899-901, PM22903-9, PM22911-8, PM22920-6, PM22928-58, PM22960-72, PM22974-84, PM22986-97, PM24518-716
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
2606
002
2
004
ILIB-3230
005
201605180905
008
130813s2007 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331194318
|b
admin
|c
201902140046
|d
ILIB
|y
201308131132
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
D2
100
[ ]
|a
Tống Đình Quỳ
245
[ ]
|a
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
260
[ ]
|a
H. :
|b
BKHN,
|c
2007
300
[ ]
|a
233 tr. ;
|c
29cm.
520
[ ]
|a
Khái niệm, định nghĩa và phương pháp tính xác suất thống kê. Sự kiện ngẫu nhiên và phép tính xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, mẫu thống kê, kiểm định giả thuyết
650
[ ]
|a
Xác suất thống kê
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng đọc
|j
(7): PD06262-6, PD08574, PD08576
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng mượn
|j
(577): PM17012-111, PM17513-612, PM17808, PM17810, PM17813-5, PM17818-9, PM17823-5, PM17829, PM17833-5, PM17839-40, PM17843-5, PM17848, PM17850, PM17854-5, PM17858-60, PM17864-5, PM17873-5, PM17877-930, PM22897, PM22899-901, PM22903-9, PM22911-8, PM22920-6, PM22928-58, PM22960-72, PM22974-84, PM22986-97, PM24518-716
890
[ ]
|a
584
|b
5
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PM24716
584
Phòng mượn
#1
PM24716
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
2
PM24715
583
Phòng mượn
#2
PM24715
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
3
PM24714
582
Phòng mượn
#3
PM24714
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
4
PM24712
580
Phòng mượn
#4
PM24712
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
5
PM24711
579
Phòng mượn
#5
PM24711
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
6
PM24710
578
Phòng mượn
#6
PM24710
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
7
PM24709
577
Phòng mượn
#7
PM24709
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
8
PM24708
576
Phòng mượn
#8
PM24708
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
9
PM24707
575
Phòng mượn
#9
PM24707
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
10
PM24706
574
Phòng mượn
#10
PM24706
Nơi lưu
Phòng mượn
Tình trạng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
of 59
Bình luận